Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Lịch tháng 12/2037
Ngày tốt xấu tháng 12/2037
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Còn 4095 ngày | 25/10 | Thứ Ba | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 2/12 Còn 4096 ngày | 26/10 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà | |
| 3/12 Còn 4097 ngày | 27/10 | Thứ Năm | Khai | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh | |
| 4/12 Còn 4098 ngày | 28/10 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục | |
| 5/12 Còn 4099 ngày | 29/10 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành | |
| 6/12 Còn 4100 ngày | 30/10 | Chủ Nhật | Trừ | Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang | |
| 7/12 Còn 4101 ngày | 1/11 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển | |
| 8/12 Còn 4102 ngày | 2/11 | Thứ Ba | Mãn | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển | |
| 9/12 Còn 4103 ngày | 3/11 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Sửa nhà | |
| 10/12 Còn 4104 ngày | 4/11 | Thứ Năm | Định | Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 11/12 Còn 4105 ngày | 5/11 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Giải trừ | |
| 12/12 Còn 4106 ngày | 6/11 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 13/12 Còn 4107 ngày | 7/11 | Chủ Nhật | Nguy | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 14/12 Còn 4108 ngày | 8/11 | Thứ Hai | Thành | Giải trừ, Quét nhà | |
| 15/12 Còn 4109 ngày | 9/11 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 16/12 Còn 4110 ngày | 10/11 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 17/12 Còn 4111 ngày | 11/11 | Thứ Năm | Bế | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 18/12 Còn 4112 ngày | 12/11 | Thứ Sáu | Kiến | Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 19/12 Còn 4113 ngày | 13/11 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương | |
| 20/12 Còn 4114 ngày | 14/11 | Chủ Nhật | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền | |
| 21/12 Còn 4115 ngày | 15/11 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng | |
| 22/12 Còn 4116 ngày | 16/11 | Thứ Ba | Định | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 23/12 Còn 4117 ngày | 17/11 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 24/12 Còn 4118 ngày | 18/11 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 25/12 Còn 4119 ngày | 19/11 | Thứ Sáu | Nguy | An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành | |
| 26/12 Còn 4120 ngày | 20/11 | Thứ Bảy | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 27/12 Còn 4121 ngày | 21/11 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong | |
| 28/12 Còn 4122 ngày | 22/11 | Thứ Hai | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ | |
| 29/12 Còn 4123 ngày | 23/11 | Thứ Ba | Bế | Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho | |
| 30/12 Còn 4124 ngày | 24/11 | Thứ Tư | Kiến | Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 31/12 Còn 4125 ngày | 25/11 | Thứ Năm | Trừ | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp |
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh
Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành
Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển
Tế tự, Sửa nhà
Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ
Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho
Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp
Lịch âm tháng năm 2037
Tháng 12/2037 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Nhâm Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/12, 12/12, 14/12, 15/12, 18/12, 21/12.
Lịch tháng 12/2037
Tháng 12/2037 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Nhâm Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/12, 12/12, 14/12, 15/12, 18/12, 21/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2037 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2037 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/2037 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/12, 12/12, 14/12, 15/12, 18/12, 21/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/2037 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/2037 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Đinh Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/2037 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Tý, năm Đinh Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.