Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 6/2043
Ngày tốt xấu tháng 6/2043
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Còn 6104 ngày | 24/4 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/6 Còn 6105 ngày | 25/4 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương | |
| 3/6 Còn 6106 ngày | 26/4 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 4/6 Còn 6107 ngày | 27/4 | Thứ Năm | Thu | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 5/6 Còn 6108 ngày | 28/4 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ | |
| 6/6 Còn 6109 ngày | 29/4 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 7/6 Còn 6110 ngày | 1/5 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà | |
| 8/6 Còn 6111 ngày | 2/5 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Giao dịch, Nạp tài | |
| 9/6 Còn 6112 ngày | 3/5 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 10/6 Còn 6113 ngày | 4/5 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 11/6 Còn 6114 ngày | 5/5 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà | |
| 12/6 Còn 6115 ngày | 6/5 | Thứ Sáu | Định | An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 13/6 Còn 6116 ngày | 7/5 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 14/6 Còn 6117 ngày | 8/5 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 15/6 Còn 6118 ngày | 9/5 | Thứ Hai | Nguy | An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trị bệnh, Kinh lạc / dệt | |
| 16/6 Còn 6119 ngày | 10/5 | Thứ Ba | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ | |
| 17/6 Còn 6120 ngày | 11/5 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 18/6 Còn 6121 ngày | 12/5 | Thứ Năm | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh | |
| 19/6 Còn 6122 ngày | 13/5 | Thứ Sáu | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc | |
| 20/6 Còn 6123 ngày | 14/5 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 21/6 Còn 6124 ngày | 15/5 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường | |
| 22/6 Còn 6125 ngày | 16/5 | Thứ Hai | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 23/6 Còn 6126 ngày | 17/5 | Thứ Ba | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 24/6 Còn 6127 ngày | 18/5 | Thứ Tư | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 25/6 Còn 6128 ngày | 19/5 | Thứ Năm | Chấp | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 26/6 Còn 6129 ngày | 20/5 | Thứ Sáu | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 27/6 Còn 6130 ngày | 21/5 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 28/6 Còn 6131 ngày | 22/5 | Chủ Nhật | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 29/6 Còn 6132 ngày | 23/5 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 30/6 Còn 6133 ngày | 24/5 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường
Hạ lưới, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà
Tế tự, Giao dịch, Nạp tài
Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà
An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trị bệnh, Kinh lạc / dệt
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Mọi việc đều kỵ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Gieo trong
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Lịch âm tháng năm 2043
Tháng 6/2043 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/6, 8/6, 11/6, 20/6, 22/6, 23/6.
Lịch tháng 6/2043
Tháng 6/2043 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/6, 8/6, 11/6, 20/6, 22/6, 23/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2043 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2043 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2043 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/6, 8/6, 11/6, 20/6, 22/6, 23/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2043 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2043 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Quý Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2043 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Ngọ, năm Quý Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.