Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc
Lịch tháng 12/2043
Ngày tốt xấu tháng 12/2043
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Còn 6235 ngày | 1/11 | Thứ Ba | Mãn | Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc | |
| 2/12 Còn 6236 ngày | 2/11 | Thứ Tư | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 3/12 Còn 6237 ngày | 3/11 | Thứ Năm | Định | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc | |
| 4/12 Còn 6238 ngày | 4/11 | Thứ Sáu | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 5/12 Còn 6239 ngày | 5/11 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ | |
| 6/12 Còn 6240 ngày | 6/11 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc | |
| 7/12 Còn 6241 ngày | 7/11 | Thứ Hai | Thành | Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 8/12 Còn 6242 ngày | 8/11 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 9/12 Còn 6243 ngày | 9/11 | Thứ Tư | Khai | Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa | |
| 10/12 Còn 6244 ngày | 10/11 | Thứ Năm | Bế | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng | |
| 11/12 Còn 6245 ngày | 11/11 | Thứ Sáu | Kiến | Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa | |
| 12/12 Còn 6246 ngày | 12/11 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu | |
| 13/12 Còn 6247 ngày | 13/11 | Chủ Nhật | Mãn | Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc | |
| 14/12 Còn 6248 ngày | 14/11 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu | |
| 15/12 Còn 6249 ngày | 15/11 | Thứ Ba | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế | |
| 16/12 Còn 6250 ngày | 16/11 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi | |
| 17/12 Còn 6251 ngày | 17/11 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường | |
| 18/12 Còn 6252 ngày | 18/11 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, An máy móc, Dời nhà | |
| 19/12 Còn 6253 ngày | 19/11 | Thứ Bảy | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp | |
| 20/12 Còn 6254 ngày | 20/11 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 21/12 Còn 6255 ngày | 21/11 | Thứ Hai | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ | |
| 22/12 Còn 6256 ngày | 22/11 | Thứ Ba | Bế | Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 23/12 Còn 6257 ngày | 23/11 | Thứ Tư | Kiến | Bắt trâu ngựa | |
| 24/12 Còn 6258 ngày | 24/11 | Thứ Năm | Trừ | Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Nạp súc | |
| 25/12 Còn 6259 ngày | 25/11 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản | |
| 26/12 Còn 6260 ngày | 26/11 | Thứ Bảy | Bình | San nền | |
| 27/12 Còn 6261 ngày | 27/11 | Chủ Nhật | Định | Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 28/12 Còn 6262 ngày | 28/11 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 29/12 Còn 6263 ngày | 29/11 | Thứ Ba | Phá | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 30/12 Còn 6264 ngày | 30/11 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 31/12 Còn 6265 ngày | 1/12 | Thứ Năm | Nguy | Giải trừ, Phá tường |
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc
Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng
Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu
Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi
Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, An máy móc, Dời nhà
Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ
Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang
Bắt trâu ngựa
Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Nạp súc
Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản
San nền
Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Giải trừ, Phá tường
Lịch âm tháng năm 2043
Tháng 12/2043 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Giáp Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/12, 8/12, 11/12, 14/12, 17/12, 20/12, 26/12.
Lịch tháng 12/2043
Tháng 12/2043 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Giáp Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/12, 8/12, 11/12, 14/12, 17/12, 20/12, 26/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2043 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2043 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/2043 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/12, 8/12, 11/12, 14/12, 17/12, 20/12, 26/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/2043 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/2043 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/2043 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tý, năm Quý Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.