Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc
Lịch tháng 12/2043
Ngày tốt xấu tháng 12/2043
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Còn 6287 ngày | 1/11 | Thứ Ba | Mãn | Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc | |
| 2/12 Còn 6288 ngày | 2/11 | Thứ Tư | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 3/12 Còn 6289 ngày | 3/11 | Thứ Năm | Định | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc | |
| 4/12 Còn 6290 ngày | 4/11 | Thứ Sáu | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 5/12 Còn 6291 ngày | 5/11 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ | |
| 6/12 Còn 6292 ngày | 6/11 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc | |
| 7/12 Còn 6293 ngày | 7/11 | Thứ Hai | Thành | Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 8/12 Còn 6294 ngày | 8/11 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 9/12 Còn 6295 ngày | 9/11 | Thứ Tư | Khai | Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa | |
| 10/12 Còn 6296 ngày | 10/11 | Thứ Năm | Bế | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng | |
| 11/12 Còn 6297 ngày | 11/11 | Thứ Sáu | Kiến | Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa | |
| 12/12 Còn 6298 ngày | 12/11 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu | |
| 13/12 Còn 6299 ngày | 13/11 | Chủ Nhật | Mãn | Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc | |
| 14/12 Còn 6300 ngày | 14/11 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu | |
| 15/12 Còn 6301 ngày | 15/11 | Thứ Ba | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế | |
| 16/12 Còn 6302 ngày | 16/11 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi | |
| 17/12 Còn 6303 ngày | 17/11 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường | |
| 18/12 Còn 6304 ngày | 18/11 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, An máy móc, Dời nhà | |
| 19/12 Còn 6305 ngày | 19/11 | Thứ Bảy | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp | |
| 20/12 Còn 6306 ngày | 20/11 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 21/12 Còn 6307 ngày | 21/11 | Thứ Hai | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ | |
| 22/12 Còn 6308 ngày | 22/11 | Thứ Ba | Bế | Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 23/12 Còn 6309 ngày | 23/11 | Thứ Tư | Kiến | Bắt trâu ngựa | |
| 24/12 Còn 6310 ngày | 24/11 | Thứ Năm | Trừ | Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Nạp súc | |
| 25/12 Còn 6311 ngày | 25/11 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản | |
| 26/12 Còn 6312 ngày | 26/11 | Thứ Bảy | Bình | San nền | |
| 27/12 Còn 6313 ngày | 27/11 | Chủ Nhật | Định | Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 28/12 Còn 6314 ngày | 28/11 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 29/12 Còn 6315 ngày | 29/11 | Thứ Ba | Phá | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 30/12 Còn 6316 ngày | 30/11 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 31/12 Còn 6317 ngày | 1/12 | Thứ Năm | Nguy | Giải trừ, Phá tường |
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc
Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng
Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu
Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi
Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, An máy móc, Dời nhà
Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ
Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang
Bắt trâu ngựa
Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Nạp súc
Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản
San nền
Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Giải trừ, Phá tường
Lịch âm tháng năm 2043
Tháng 12/2043 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Giáp Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/12, 8/12, 11/12, 14/12, 17/12, 20/12, 26/12.
Lịch tháng 12/2043
Tháng 12/2043 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Giáp Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/12, 8/12, 11/12, 14/12, 17/12, 20/12, 26/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2043 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2043 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/2043 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/12, 8/12, 11/12, 14/12, 17/12, 20/12, 26/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/2043 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/2043 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/2043 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tý, năm Quý Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.