Tháng Dương lịch11/2043
Tháng Âm lịch10/2043
Can chi thángQuý Hợi
Năm can chiQuý Hợi
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/2043

Việc làm
1/11Còn 6257 ngày
Rất tốt
Âm lịch30/9ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành

2/11Còn 6258 ngày
Bình thường
Âm lịch1/10ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp

3/11Còn 6259 ngày
Xấu
Âm lịch2/10ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong

4/11Còn 6260 ngày
Bình thường
Âm lịch3/10ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà

5/11Còn 6261 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/10ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu

6/11Còn 6262 ngày
Bình thường
Âm lịch5/10ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Làm chuong, San nền

7/11Còn 6263 ngày
Bình thường
Âm lịch6/10ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán

8/11Còn 6264 ngày
Bình thường
Âm lịch7/10ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà

9/11Còn 6265 ngày
Tốt
Âm lịch8/10ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng

10/11Còn 6266 ngày
Xấu
Âm lịch9/10ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tế tự

11/11Còn 6267 ngày
Tốt
Âm lịch10/10ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may

12/11Còn 6268 ngày
Bình thường
Âm lịch11/10ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao

13/11Còn 6269 ngày
Xấu
Âm lịch12/10ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục

14/11Còn 6270 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/10ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế

15/11Còn 6271 ngày
Bình thường
Âm lịch14/10ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Lấp hang, Bắt thú, Mua ruộng / sản nghiệp

16/11Còn 6272 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/10ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

17/11Còn 6273 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/10ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang

18/11Còn 6274 ngày
Bình thường
Âm lịch17/10ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới

19/11Còn 6275 ngày
Bình thường
Âm lịch18/10ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp

20/11Còn 6276 ngày
Bình thường
Âm lịch19/10ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ

21/11Còn 6277 ngày
Xấu
Âm lịch20/10ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi

22/11Còn 6278 ngày
Xấu
Âm lịch21/10ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

23/11Còn 6279 ngày
Bình thường
Âm lịch22/10ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao

24/11Còn 6280 ngày
Bình thường
Âm lịch23/10ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế

25/11Còn 6281 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/10ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

26/11Còn 6282 ngày
Bình thường
Âm lịch25/10ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

27/11Còn 6283 ngày
Xấu
Âm lịch26/10ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm

28/11Còn 6284 ngày
Tốt
Âm lịch27/10ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu

29/11Còn 6285 ngày
Xấu
Âm lịch28/10ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh

30/11Còn 6286 ngày
Tốt
Âm lịch29/10ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

Lịch âm tháng năm 2043

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/2043 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Quý Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 9/11, 11/11, 16/11, 28/11, 30/11.

Lịch tháng 11/2043

Tháng 11/2043 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Quý Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 9/11, 11/11, 16/11, 28/11, 30/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2043 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2043 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/2043 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/11, 9/11, 11/11, 16/11, 28/11, 30/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/2043 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/2043 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Quý Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/2043 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Hợi, năm Quý Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.