Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Lịch tháng 5/2043
Ngày tốt xấu tháng 5/2043
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Còn 6073 ngày | 22/3 | Thứ Sáu | Kiến | Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 2/5 Còn 6074 ngày | 23/3 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 3/5 Còn 6075 ngày | 24/3 | Chủ Nhật | Mãn | Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu | |
| 4/5 Còn 6076 ngày | 25/3 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 5/5 Còn 6077 ngày | 26/3 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà | |
| 6/5 Còn 6078 ngày | 27/3 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 7/5 Còn 6079 ngày | 28/3 | Thứ Năm | Phá | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự | |
| 8/5 Còn 6080 ngày | 29/3 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/5 Còn 6081 ngày | 1/4 | Thứ Bảy | Nguy | Tắm gội, Quét nhà | |
| 10/5 Còn 6082 ngày | 2/4 | Chủ Nhật | Thành | An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà | |
| 11/5 Còn 6083 ngày | 3/4 | Thứ Hai | Thu | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 12/5 Còn 6084 ngày | 4/4 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 13/5 Còn 6085 ngày | 5/4 | Thứ Tư | Bế | An táng, Chứa trữ, Tích lũy | |
| 14/5 Còn 6086 ngày | 6/4 | Thứ Năm | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 15/5 Còn 6087 ngày | 7/4 | Thứ Sáu | Trừ | Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 16/5 Còn 6088 ngày | 8/4 | Thứ Bảy | Mãn | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 17/5 Còn 6089 ngày | 9/4 | Chủ Nhật | Bình | Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi | |
| 18/5 Còn 6090 ngày | 10/4 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 19/5 Còn 6091 ngày | 11/4 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ | |
| 20/5 Còn 6092 ngày | 12/4 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 21/5 Còn 6093 ngày | 13/4 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 22/5 Còn 6094 ngày | 14/4 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc | |
| 23/5 Còn 6095 ngày | 15/4 | Thứ Bảy | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 24/5 Còn 6096 ngày | 16/4 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 25/5 Còn 6097 ngày | 17/4 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp | |
| 26/5 Còn 6098 ngày | 18/4 | Thứ Ba | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 27/5 Còn 6099 ngày | 19/4 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 28/5 Còn 6100 ngày | 20/4 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 29/5 Còn 6101 ngày | 21/4 | Thứ Sáu | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 30/5 Còn 6102 ngày | 22/4 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 31/5 Còn 6103 ngày | 23/4 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Nhập liễm |
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp
Lấp hang, Hạ lưới
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Nhập liễm
Lịch âm tháng năm 2043
Tháng 5/2043 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 8/5, 10/5, 16/5, 25/5, 27/5.
Lịch tháng 5/2043
Tháng 5/2043 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 8/5, 10/5, 16/5, 25/5, 27/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2043 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2043 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2043 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/5, 8/5, 10/5, 16/5, 25/5, 27/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2043 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2043 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Quý Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2043 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Tỵ, năm Quý Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.