Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Lịch tháng 2/2043
Ngày tốt xấu tháng 2/2043
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Còn 5984 ngày | 22/12 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 2/2 Còn 5985 ngày | 23/12 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc | |
| 3/2 Còn 5986 ngày | 24/12 | Thứ Ba | Kiến | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 4/2 Còn 5987 ngày | 25/12 | Thứ Tư | Trừ | Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm | |
| 5/2 Còn 5988 ngày | 26/12 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 6/2 Còn 5989 ngày | 27/12 | Thứ Sáu | Bình | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 7/2 Còn 5990 ngày | 28/12 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, San nền | |
| 8/2 Còn 5991 ngày | 29/12 | Chủ Nhật | Chấp | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 9/2 Còn 5992 ngày | 30/12 | Thứ Hai | Phá | Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi | |
| 10/2 Còn 5993 ngày | 1/1 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 11/2 Còn 5994 ngày | 2/1 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 12/2 Còn 5995 ngày | 3/1 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 13/2 Còn 5996 ngày | 4/1 | Thứ Sáu | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái | |
| 14/2 Còn 5997 ngày | 5/1 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 15/2 Còn 5998 ngày | 6/1 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 16/2 Còn 5999 ngày | 7/1 | Thứ Hai | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 17/2 Còn 6000 ngày | 8/1 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 18/2 Còn 6001 ngày | 9/1 | Thứ Tư | Mãn | An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự | |
| 19/2 Còn 6002 ngày | 10/1 | Thứ Năm | Bình | Làm bếp, San nền | |
| 20/2 Còn 6003 ngày | 11/1 | Thứ Sáu | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 21/2 Còn 6004 ngày | 12/1 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 22/2 Còn 6005 ngày | 13/1 | Chủ Nhật | Phá | Cầu y, Phá nhà | |
| 23/2 Còn 6006 ngày | 14/1 | Thứ Hai | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 24/2 Còn 6007 ngày | 15/1 | Thứ Ba | Thành | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 25/2 Còn 6008 ngày | 16/1 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 26/2 Còn 6009 ngày | 17/1 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 27/2 Còn 6010 ngày | 18/1 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu | |
| 28/2 Còn 6011 ngày | 19/1 | Thứ Bảy | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch |
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ
Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Lịch âm tháng năm 2043
Tháng 2/2043 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Giáp Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 4/2, 12/2, 19/2, 21/2.
Lịch tháng 2/2043
Tháng 2/2043 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Giáp Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 4/2, 12/2, 19/2, 21/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2043 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2043 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2043 có 5/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/2, 4/2, 12/2, 19/2, 21/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2043 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2043 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2043 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Dần, năm Quý Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.