Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Lịch tháng 8/2043
Ngày tốt xấu tháng 8/2043
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Còn 6165 ngày | 26/6 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 2/8 Còn 6166 ngày | 27/6 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 3/8 Còn 6167 ngày | 28/6 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 4/8 Còn 6168 ngày | 29/6 | Thứ Ba | Thành | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ | |
| 5/8 Còn 6169 ngày | 1/7 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu | |
| 6/8 Còn 6170 ngày | 2/7 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Chăn nuôi, Cắt tóc | |
| 7/8 Còn 6171 ngày | 3/7 | Thứ Sáu | Khai | Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu | |
| 8/8 Còn 6172 ngày | 4/7 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 9/8 Còn 6173 ngày | 5/7 | Chủ Nhật | Kiến | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Nạp tài, Quét nhà | |
| 10/8 Còn 6174 ngày | 6/7 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ | |
| 11/8 Còn 6175 ngày | 7/7 | Thứ Ba | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may | |
| 12/8 Còn 6176 ngày | 8/7 | Thứ Tư | Bình | Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà | |
| 13/8 Còn 6177 ngày | 9/7 | Thứ Năm | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương | |
| 14/8 Còn 6178 ngày | 10/7 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm | |
| 15/8 Còn 6179 ngày | 11/7 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 16/8 Còn 6180 ngày | 12/7 | Chủ Nhật | Nguy | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc | |
| 17/8 Còn 6181 ngày | 13/7 | Thứ Hai | Thành | Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Tháo nước, Làm kho | |
| 18/8 Còn 6182 ngày | 14/7 | Thứ Ba | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 19/8 Còn 6183 ngày | 15/7 | Thứ Tư | Khai | Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may | |
| 20/8 Còn 6184 ngày | 16/7 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà | |
| 21/8 Còn 6185 ngày | 17/7 | Thứ Sáu | Kiến | Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 22/8 Còn 6186 ngày | 18/7 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ | |
| 23/8 Còn 6187 ngày | 19/7 | Chủ Nhật | Mãn | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 24/8 Còn 6188 ngày | 20/7 | Thứ Hai | Bình | Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 25/8 Còn 6189 ngày | 21/7 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà | |
| 26/8 Còn 6190 ngày | 22/7 | Thứ Tư | Chấp | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 27/8 Còn 6191 ngày | 23/7 | Thứ Năm | Phá | Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 28/8 Còn 6192 ngày | 24/7 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 29/8 Còn 6193 ngày | 25/7 | Thứ Bảy | Thành | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y | |
| 30/8 Còn 6194 ngày | 26/7 | Chủ Nhật | Thu | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp | |
| 31/8 Còn 6195 ngày | 27/7 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Đào giếng, Phá thổ |
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Chăn nuôi, Cắt tóc
Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Nạp tài, Quét nhà
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may
Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương
Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc
Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Tháo nước, Làm kho
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp
Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà
Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương
Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ
Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Đào giếng, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 2043
Tháng 8/2043 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Canh Thân. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/8, 8/8, 17/8, 23/8, 30/8.
Lịch tháng 8/2043
Tháng 8/2043 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Canh Thân. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/8, 8/8, 17/8, 23/8, 30/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2043 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2043 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/2043 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/8, 8/8, 17/8, 23/8, 30/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/2043 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/2043 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Quý Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/2043 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thân, năm Quý Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.