Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế
Lịch tháng 7/2043
Ngày tốt xấu tháng 7/2043
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Còn 6082 ngày | 25/5 | Thứ Tư | Bế | Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế | |
| 2/7 Còn 6083 ngày | 26/5 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 3/7 Còn 6084 ngày | 27/5 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ | |
| 4/7 Còn 6085 ngày | 28/5 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 5/7 Còn 6086 ngày | 29/5 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 6/7 Còn 6087 ngày | 30/5 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 7/7 Còn 6088 ngày | 1/6 | Thứ Ba | Định | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 8/7 Còn 6089 ngày | 2/6 | Thứ Tư | Chấp | Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 9/7 Còn 6090 ngày | 3/6 | Thứ Năm | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 10/7 Còn 6091 ngày | 4/6 | Thứ Sáu | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành | |
| 11/7 Còn 6092 ngày | 5/6 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, An máy móc, Xuất hỏa | |
| 12/7 Còn 6093 ngày | 6/6 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú | |
| 13/7 Còn 6094 ngày | 7/6 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 14/7 Còn 6095 ngày | 8/6 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 15/7 Còn 6096 ngày | 9/6 | Thứ Tư | Kiến | Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế | |
| 16/7 Còn 6097 ngày | 10/6 | Thứ Năm | Trừ | Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 17/7 Còn 6098 ngày | 11/6 | Thứ Sáu | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may | |
| 18/7 Còn 6099 ngày | 12/6 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 19/7 Còn 6100 ngày | 13/6 | Chủ Nhật | Định | Tắm gội, Quét nhà | |
| 20/7 Còn 6101 ngày | 14/6 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Phá thổ | |
| 21/7 Còn 6102 ngày | 15/6 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 22/7 Còn 6103 ngày | 16/6 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 23/7 Còn 6104 ngày | 17/6 | Thứ Năm | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 24/7 Còn 6105 ngày | 18/6 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú | |
| 25/7 Còn 6106 ngày | 19/6 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ | |
| 26/7 Còn 6107 ngày | 20/6 | Chủ Nhật | Bế | Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 27/7 Còn 6108 ngày | 21/6 | Thứ Hai | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ | |
| 28/7 Còn 6109 ngày | 22/6 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ | |
| 29/7 Còn 6110 ngày | 23/6 | Thứ Tư | Mãn | An giường, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 30/7 Còn 6111 ngày | 24/6 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 31/7 Còn 6112 ngày | 25/6 | Thứ Sáu | Định | Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự |
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, An máy móc, Xuất hỏa
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn
Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế
Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may
Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Tắm gội, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ
Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ
An giường, Nhập liễm, Khởi Toản
Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự
Lịch âm tháng năm 2043
Tháng 7/2043 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Kỷ Mùi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/7, 5/7, 11/7, 13/7, 18/7, 19/7, 22/7, 30/7, 31/7.
Lịch tháng 7/2043
Tháng 7/2043 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Kỷ Mùi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/7, 5/7, 11/7, 13/7, 18/7, 19/7, 22/7, 30/7, 31/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2043 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2043 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/2043 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/7, 5/7, 11/7, 13/7, 18/7, 19/7, 22/7, 30/7, 31/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/2043 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/2043 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Quý Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/2043 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mùi, năm Quý Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.