Tháng Dương lịch10/2043
Tháng Âm lịch9/2043
Can chi thángNhâm Tuất
Năm can chiQuý Hợi
Ngày tốt5 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/2043

Việc làm
1/10Còn 6226 ngày
Bình thường
Âm lịch29/8ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ

2/10Còn 6227 ngày
Xấu
Âm lịch30/8ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương

3/10Còn 6228 ngày
Xấu
Âm lịch1/9ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

4/10Còn 6229 ngày
Tốt
Âm lịch2/9ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ

5/10Còn 6230 ngày
Bình thường
Âm lịch3/9ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Treo biển, Tế tự, Khai quang, Tiến nhân khẩu, An giường, Xuất hỏa

6/10Còn 6231 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/9ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm

7/10Còn 6232 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/9ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

8/10Còn 6233 ngày
Bình thường
Âm lịch6/9ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

9/10Còn 6234 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/9ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế

10/10Còn 6235 ngày
Bình thường
Âm lịch8/9ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

11/10Còn 6236 ngày
Tốt
Âm lịch9/9ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may

12/10Còn 6237 ngày
Bình thường
Âm lịch10/9ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài

13/10Còn 6238 ngày
Bình thường
Âm lịch11/9ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền

14/10Còn 6239 ngày
Rất tốt
Âm lịch12/9ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

15/10Còn 6240 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/9ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa

16/10Còn 6241 ngày
Bình thường
Âm lịch14/9ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

17/10Còn 6242 ngày
Xấu
Âm lịch15/9ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ

18/10Còn 6243 ngày
Bình thường
Âm lịch16/9ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

19/10Còn 6244 ngày
Xấu
Âm lịch17/9ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn

20/10Còn 6245 ngày
Bình thường
Âm lịch18/9ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh

21/10Còn 6246 ngày
Xấu
Âm lịch19/9ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng

22/10Còn 6247 ngày
Bình thường
Âm lịch20/9ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Làm chuong

23/10Còn 6248 ngày
Tốt
Âm lịch21/9ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu

24/10Còn 6249 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/9ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản

25/10Còn 6250 ngày
Bình thường
Âm lịch23/9ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong

26/10Còn 6251 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/9ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản

27/10Còn 6252 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/9ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

28/10Còn 6253 ngày
Xấu
Âm lịch26/9ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

29/10Còn 6254 ngày
Bình thường
Âm lịch27/9ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi

30/10Còn 6255 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/9ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

31/10Còn 6256 ngày
Xấu
Âm lịch29/9ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang

Lịch âm tháng năm 2043

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/2043 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/10, 11/10, 14/10, 23/10, 26/10.

Lịch tháng 10/2043

Tháng 10/2043 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/10, 11/10, 14/10, 23/10, 26/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2043 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2043 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/2043 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/10, 11/10, 14/10, 23/10, 26/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/2043 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/2043 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Quý Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/2043 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Tuất, năm Quý Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.