Tháng Dương lịch4/2043
Tháng Âm lịch3/2043
Can chi thángBính Thìn
Năm can chiQuý Hợi
Ngày tốt7 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/2043

Việc làm
1/4Còn 6043 ngày
Xấu
Âm lịch22/2ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường

2/4Còn 6044 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/2ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường

3/4Còn 6045 ngày
Bình thường
Âm lịch24/2ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm

4/4Còn 6046 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/2ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao

5/4Còn 6047 ngày
Tốt
Âm lịch26/2ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc

6/4Còn 6048 ngày
Tốt
Âm lịch27/2ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp

7/4Còn 6049 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/2ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành

8/4Còn 6050 ngày
Xấu
Âm lịch29/2ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu

9/4Còn 6051 ngày
Rất tốt
Âm lịch30/2ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi

10/4Còn 6052 ngày
Bình thường
Âm lịch1/3ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, San nền

11/4Còn 6053 ngày
Bình thường
Âm lịch2/3ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng

12/4Còn 6054 ngày
Bình thường
Âm lịch3/3ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh

13/4Còn 6055 ngày
Xấu
Âm lịch4/3ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

14/4Còn 6056 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/3ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

15/4Còn 6057 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/3ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may

16/4Còn 6058 ngày
Xấu
Âm lịch7/3ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự

17/4Còn 6059 ngày
Bình thường
Âm lịch8/3ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch

18/4Còn 6060 ngày
Xấu
Âm lịch9/3ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm

19/4Còn 6061 ngày
Rất tốt
Âm lịch10/3ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế

20/4Còn 6062 ngày
Tốt
Âm lịch11/3ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương

21/4Còn 6063 ngày
Xấu
Âm lịch12/3ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng

22/4Còn 6064 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/3ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền

23/4Còn 6065 ngày
Bình thường
Âm lịch14/3ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ

24/4Còn 6066 ngày
Xấu
Âm lịch15/3ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà

25/4Còn 6067 ngày
Xấu
Âm lịch16/3ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ

26/4Còn 6068 ngày
Tốt
Âm lịch17/3ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá

27/4Còn 6069 ngày
Bình thường
Âm lịch18/3ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

28/4Còn 6070 ngày
Xấu
Âm lịch19/3ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

29/4Còn 6071 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/3ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu

30/4Còn 6072 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/3ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục

Lịch âm tháng năm 2043

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 4/2043 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Bính Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/4, 6/4, 9/4, 19/4, 20/4, 26/4, 29/4.

Lịch tháng 4/2043

Tháng 4/2043 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Bính Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/4, 6/4, 9/4, 19/4, 20/4, 26/4, 29/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2043 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2043 có những ngày tốt nào?

Tháng 4/2043 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/4, 6/4, 9/4, 19/4, 20/4, 26/4, 29/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 4/2043 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 4/2043 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Quý Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 4/2043 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Thìn, năm Quý Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.