Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Lịch tháng 1/2043
Ngày tốt xấu tháng 1/2043
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Còn 5953 ngày | 21/11 | Thứ Năm | Định | Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 2/1 Còn 5954 ngày | 22/11 | Thứ Sáu | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 3/1 Còn 5955 ngày | 23/11 | Thứ Bảy | Phá | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 4/1 Còn 5956 ngày | 24/11 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 5/1 Còn 5957 ngày | 25/11 | Thứ Hai | Thành | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 6/1 Còn 5958 ngày | 26/11 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 7/1 Còn 5959 ngày | 27/11 | Thứ Tư | Khai | Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu | |
| 8/1 Còn 5960 ngày | 28/11 | Thứ Năm | Bế | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 9/1 Còn 5961 ngày | 29/11 | Thứ Sáu | Kiến | Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản | |
| 10/1 Còn 5962 ngày | 30/11 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 11/1 Còn 5963 ngày | 1/12 | Chủ Nhật | Trừ | Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch | |
| 12/1 Còn 5964 ngày | 2/12 | Thứ Hai | Mãn | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 13/1 Còn 5965 ngày | 3/12 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới | |
| 14/1 Còn 5966 ngày | 4/12 | Thứ Tư | Định | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 15/1 Còn 5967 ngày | 5/12 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú | |
| 16/1 Còn 5968 ngày | 6/12 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 17/1 Còn 5969 ngày | 7/12 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 18/1 Còn 5970 ngày | 8/12 | Chủ Nhật | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 19/1 Còn 5971 ngày | 9/12 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 20/1 Còn 5972 ngày | 10/12 | Thứ Ba | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 21/1 Còn 5973 ngày | 11/12 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 22/1 Còn 5974 ngày | 12/12 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 23/1 Còn 5975 ngày | 13/12 | Thứ Sáu | Trừ | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 24/1 Còn 5976 ngày | 14/12 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may | |
| 25/1 Còn 5977 ngày | 15/12 | Chủ Nhật | Bình | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 26/1 Còn 5978 ngày | 16/12 | Thứ Hai | Định | Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột | |
| 27/1 Còn 5979 ngày | 17/12 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội | |
| 28/1 Còn 5980 ngày | 18/12 | Thứ Tư | Phá | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 29/1 Còn 5981 ngày | 19/12 | Thứ Năm | Nguy | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế | |
| 30/1 Còn 5982 ngày | 20/12 | Thứ Sáu | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 31/1 Còn 5983 ngày | 21/12 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục |
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội
Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú
Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Giải trừ
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may
Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột
Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Lịch âm tháng năm 2043
Tháng 1/2043 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Quý Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/1, 6/1, 9/1, 11/1, 12/1, 19/1, 24/1, 26/1, 31/1.
Lịch tháng 1/2043
Tháng 1/2043 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Quý Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/1, 6/1, 9/1, 11/1, 12/1, 19/1, 24/1, 26/1, 31/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2043 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2043 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2043 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/1, 6/1, 9/1, 11/1, 12/1, 19/1, 24/1, 26/1, 31/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2043 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2043 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Nhâm Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2043 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Sửu, năm Nhâm Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.