Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Lịch tháng 9/2043
Ngày tốt xấu tháng 9/2043
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Còn 6196 ngày | 28/7 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 2/9 Còn 6197 ngày | 29/7 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương | |
| 3/9 Còn 6198 ngày | 1/8 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 4/9 Còn 6199 ngày | 2/8 | Thứ Sáu | Trừ | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 5/9 Còn 6200 ngày | 3/8 | Thứ Bảy | Mãn | Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 6/9 Còn 6201 ngày | 4/8 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 7/9 Còn 6202 ngày | 5/8 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu | |
| 8/9 Còn 6203 ngày | 6/8 | Thứ Ba | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 9/9 Còn 6204 ngày | 7/8 | Thứ Tư | Phá | ||
| 10/9 Còn 6205 ngày | 8/8 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 11/9 Còn 6206 ngày | 9/8 | Thứ Sáu | Thành | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái | |
| 12/9 Còn 6207 ngày | 10/8 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú | |
| 13/9 Còn 6208 ngày | 11/8 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 14/9 Còn 6209 ngày | 12/8 | Thứ Hai | Bế | Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 15/9 Còn 6210 ngày | 13/8 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Quét nhà, Bắt trâu ngựa | |
| 16/9 Còn 6211 ngày | 14/8 | Thứ Tư | Trừ | Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki | |
| 17/9 Còn 6212 ngày | 15/8 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 18/9 Còn 6213 ngày | 16/8 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 19/9 Còn 6214 ngày | 17/8 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương | |
| 20/9 Còn 6215 ngày | 18/8 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục | |
| 21/9 Còn 6216 ngày | 19/8 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 22/9 Còn 6217 ngày | 20/8 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Tháo dỡ | |
| 23/9 Còn 6218 ngày | 21/8 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang | |
| 24/9 Còn 6219 ngày | 22/8 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục | |
| 25/9 Còn 6220 ngày | 23/8 | Thứ Sáu | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 26/9 Còn 6221 ngày | 24/8 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ | |
| 27/9 Còn 6222 ngày | 25/8 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm | |
| 28/9 Còn 6223 ngày | 26/8 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành | |
| 29/9 Còn 6224 ngày | 27/8 | Thứ Ba | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 30/9 Còn 6225 ngày | 28/8 | Thứ Tư | Bình | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang
Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Quét nhà, Bắt trâu ngựa
Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Tháo dỡ
Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ
Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành
Mọi việc đều kỵ
Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 2043
Tháng 9/2043 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Tân Dậu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/9, 6/9, 12/9, 13/9, 15/9, 18/9, 21/9, 25/9, 27/9.
Lịch tháng 9/2043
Tháng 9/2043 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Tân Dậu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/9, 6/9, 12/9, 13/9, 15/9, 18/9, 21/9, 25/9, 27/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2043 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2043 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2043 có 9/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/9, 6/9, 12/9, 13/9, 15/9, 18/9, 21/9, 25/9, 27/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2043 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2043 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Quý Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2043 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Dậu, năm Quý Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.