Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Lịch tháng 1/1955
Ngày tốt xấu tháng 1/1955
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 26224 ngày | 8/12 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 2/1 Đã qua 26223 ngày | 9/12 | Chủ Nhật | Khai | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 3/1 Đã qua 26222 ngày | 10/12 | Thứ Hai | Bế | Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm | |
| 4/1 Đã qua 26221 ngày | 11/12 | Thứ Ba | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 5/1 Đã qua 26220 ngày | 12/12 | Thứ Tư | Trừ | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành | |
| 6/1 Đã qua 26219 ngày | 13/12 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may | |
| 7/1 Đã qua 26218 ngày | 14/12 | Thứ Sáu | Bình | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 8/1 Đã qua 26217 ngày | 15/12 | Thứ Bảy | Định | Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự | |
| 9/1 Đã qua 26216 ngày | 16/12 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội | |
| 10/1 Đã qua 26215 ngày | 17/12 | Thứ Hai | Phá | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 11/1 Đã qua 26214 ngày | 18/12 | Thứ Ba | Nguy | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế | |
| 12/1 Đã qua 26213 ngày | 19/12 | Thứ Tư | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia | |
| 13/1 Đã qua 26212 ngày | 20/12 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 14/1 Đã qua 26211 ngày | 21/12 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao | |
| 15/1 Đã qua 26210 ngày | 22/12 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc | |
| 16/1 Đã qua 26209 ngày | 23/12 | Chủ Nhật | Kiến | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 17/1 Đã qua 26208 ngày | 24/12 | Thứ Hai | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 18/1 Đã qua 26207 ngày | 25/12 | Thứ Ba | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường | |
| 19/1 Đã qua 26206 ngày | 26/12 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 20/1 Đã qua 26205 ngày | 27/12 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc | |
| 21/1 Đã qua 26204 ngày | 28/12 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch | |
| 22/1 Đã qua 26203 ngày | 29/12 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 23/1 Đã qua 26202 ngày | 30/12 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành | |
| 24/1 Đã qua 26201 ngày | 1/1 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 25/1 Đã qua 26200 ngày | 2/1 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Giải trừ | |
| 26/1 Đã qua 26199 ngày | 3/1 | Thứ Tư | Thu | Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang | |
| 27/1 Đã qua 26198 ngày | 4/1 | Thứ Năm | Khai | An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu | |
| 28/1 Đã qua 26197 ngày | 5/1 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 29/1 Đã qua 26196 ngày | 6/1 | Thứ Bảy | Kiến | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng | |
| 30/1 Đã qua 26195 ngày | 7/1 | Chủ Nhật | Trừ | Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao | |
| 31/1 Đã qua 26194 ngày | 8/1 | Thứ Hai | Mãn | Giải trừ, San nền |
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành
Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may
Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự
Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang
An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng
Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao
Giải trừ, San nền
Lịch âm tháng năm 1955
Tháng 1/1955 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Đinh Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 2/1, 5/1, 13/1, 14/1, 17/1, 20/1, 23/1, 31/1.
Lịch tháng 1/1955
Tháng 1/1955 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Đinh Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 2/1, 5/1, 13/1, 14/1, 17/1, 20/1, 23/1, 31/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1955 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1955 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1955 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/1, 2/1, 5/1, 13/1, 14/1, 17/1, 20/1, 23/1, 31/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1955 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1955 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Giáp Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1955 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Sửu, năm Giáp Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.