Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Lịch tháng 6/1955
Ngày tốt xấu tháng 6/1955
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 26073 ngày | 11/4 | Thứ Tư | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 2/6 Đã qua 26072 ngày | 12/4 | Thứ Năm | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 3/6 Đã qua 26071 ngày | 13/4 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 4/6 Đã qua 26070 ngày | 14/4 | Thứ Bảy | Bình | Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 5/6 Đã qua 26069 ngày | 15/4 | Chủ Nhật | Định | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 6/6 Đã qua 26068 ngày | 16/4 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 7/6 Đã qua 26067 ngày | 17/4 | Thứ Ba | Phá | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 8/6 Đã qua 26066 ngày | 18/4 | Thứ Tư | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 9/6 Đã qua 26065 ngày | 19/4 | Thứ Năm | Thành | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm | |
| 10/6 Đã qua 26064 ngày | 20/4 | Thứ Sáu | Thu | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm | |
| 11/6 Đã qua 26063 ngày | 21/4 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Gieo trong | |
| 12/6 Đã qua 26062 ngày | 22/4 | Chủ Nhật | Bế | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 13/6 Đã qua 26061 ngày | 23/4 | Thứ Hai | Kiến | Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà | |
| 14/6 Đã qua 26060 ngày | 24/4 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Giải trừ | |
| 15/6 Đã qua 26059 ngày | 25/4 | Thứ Tư | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự | |
| 16/6 Đã qua 26058 ngày | 26/4 | Thứ Năm | Bình | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 17/6 Đã qua 26057 ngày | 27/4 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 18/6 Đã qua 26056 ngày | 28/4 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 19/6 Đã qua 26055 ngày | 29/4 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ | |
| 20/6 Đã qua 26054 ngày | 1/5 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 21/6 Đã qua 26053 ngày | 2/5 | Thứ Ba | Nguy | Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp | |
| 22/6 Đã qua 26052 ngày | 3/5 | Thứ Tư | Thành | Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 23/6 Đã qua 26051 ngày | 4/5 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 24/6 Đã qua 26050 ngày | 5/5 | Thứ Sáu | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 25/6 Đã qua 26049 ngày | 6/5 | Thứ Bảy | Bế | Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường | |
| 26/6 Đã qua 26048 ngày | 7/5 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 27/6 Đã qua 26047 ngày | 8/5 | Thứ Hai | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 28/6 Đã qua 26046 ngày | 9/5 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài | |
| 29/6 Đã qua 26045 ngày | 10/5 | Thứ Tư | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền | |
| 30/6 Đã qua 26044 ngày | 11/5 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự |
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu
Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Mọi việc đều kỵ
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm
Tế tự, Gieo trong
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà
Tế tự, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ
Phá nhà, Phá tường
Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp
Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Lịch âm tháng năm 1955
Tháng 6/1955 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Tân Tỵ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 3/6, 6/6, 9/6, 18/6, 19/6, 20/6, 26/6.
Lịch tháng 6/1955
Tháng 6/1955 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Tân Tỵ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 3/6, 6/6, 9/6, 18/6, 19/6, 20/6, 26/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1955 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1955 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1955 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/6, 3/6, 6/6, 9/6, 18/6, 19/6, 20/6, 26/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1955 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1955 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Ất Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1955 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Tỵ, năm Ất Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.