Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục
Lịch tháng 11/1955
Ngày tốt xấu tháng 11/1955
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 25920 ngày | 17/9 | Thứ Ba | Định | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục | |
| 2/11 Đã qua 25919 ngày | 18/9 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 3/11 Đã qua 25918 ngày | 19/9 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 4/11 Đã qua 25917 ngày | 20/9 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 5/11 Đã qua 25916 ngày | 21/9 | Thứ Bảy | Thành | Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ | |
| 6/11 Đã qua 25915 ngày | 22/9 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 7/11 Đã qua 25914 ngày | 23/9 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Cầu y | |
| 8/11 Đã qua 25913 ngày | 24/9 | Thứ Ba | Bế | Mọi việc đều kỵ | |
| 9/11 Đã qua 25912 ngày | 25/9 | Thứ Tư | Kiến | Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 10/11 Đã qua 25911 ngày | 26/9 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 11/11 Đã qua 25910 ngày | 27/9 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 12/11 Đã qua 25909 ngày | 28/9 | Thứ Bảy | Bình | Mọi việc đều kỵ | |
| 13/11 Đã qua 25908 ngày | 29/9 | Chủ Nhật | Định | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang | |
| 14/11 Đã qua 25907 ngày | 1/10 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 15/11 Đã qua 25906 ngày | 2/10 | Thứ Ba | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc | |
| 16/11 Đã qua 25905 ngày | 3/10 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 17/11 Đã qua 25904 ngày | 4/10 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ | |
| 18/11 Đã qua 25903 ngày | 5/10 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc | |
| 19/11 Đã qua 25902 ngày | 6/10 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 20/11 Đã qua 25901 ngày | 7/10 | Chủ Nhật | Khai | Giải trừ | |
| 21/11 Đã qua 25900 ngày | 8/10 | Thứ Hai | Bế | An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 22/11 Đã qua 25899 ngày | 9/10 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 23/11 Đã qua 25898 ngày | 10/10 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 24/11 Đã qua 25897 ngày | 11/10 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 25/11 Đã qua 25896 ngày | 12/10 | Thứ Sáu | Bình | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 26/11 Đã qua 25895 ngày | 13/10 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 27/11 Đã qua 25894 ngày | 14/10 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế | |
| 28/11 Đã qua 25893 ngày | 15/10 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 29/11 Đã qua 25892 ngày | 16/10 | Thứ Ba | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc | |
| 30/11 Đã qua 25891 ngày | 17/10 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Cầu y
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Mọi việc đều kỵ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc
Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục
Giải trừ
An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Tắm gội
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Lịch âm tháng năm 1955
Tháng 11/1955 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Đinh Hợi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/11, 8/11, 13/11, 17/11, 18/11, 21/11, 24/11.
Lịch tháng 11/1955
Tháng 11/1955 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Đinh Hợi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/11, 8/11, 13/11, 17/11, 18/11, 21/11, 24/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1955 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1955 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/1955 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/11, 8/11, 13/11, 17/11, 18/11, 21/11, 24/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/1955 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/1955 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Ất Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/1955 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Hợi, năm Ất Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.