Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới
Lịch tháng 4/1955
Ngày tốt xấu tháng 4/1955
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 26134 ngày | 9/3 | Thứ Sáu | Kiến | Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 2/4 Đã qua 26133 ngày | 10/3 | Thứ Bảy | Trừ | Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 3/4 Đã qua 26132 ngày | 11/3 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 4/4 Đã qua 26131 ngày | 12/3 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu | |
| 5/4 Đã qua 26130 ngày | 13/3 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 6/4 Đã qua 26129 ngày | 14/3 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y | |
| 7/4 Đã qua 26128 ngày | 15/3 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 8/4 Đã qua 26127 ngày | 16/3 | Thứ Sáu | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 9/4 Đã qua 26126 ngày | 17/3 | Thứ Bảy | Thành | ||
| 10/4 Đã qua 26125 ngày | 18/3 | Chủ Nhật | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 11/4 Đã qua 26124 ngày | 19/3 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu | |
| 12/4 Đã qua 26123 ngày | 20/3 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục | |
| 13/4 Đã qua 26122 ngày | 21/3 | Thứ Tư | Kiến | Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 14/4 Đã qua 26121 ngày | 22/3 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 15/4 Đã qua 26120 ngày | 23/3 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi | |
| 16/4 Đã qua 26119 ngày | 24/3 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 17/4 Đã qua 26118 ngày | 25/3 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài | |
| 18/4 Đã qua 26117 ngày | 26/3 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 19/4 Đã qua 26116 ngày | 27/3 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 20/4 Đã qua 26115 ngày | 28/3 | Thứ Tư | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 21/4 Đã qua 26114 ngày | 29/3 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái | |
| 22/4 Đã qua 26113 ngày | 1/3 | Thứ Sáu | Thu | Giải trừ, Phá nhà | |
| 23/4 Đã qua 26112 ngày | 2/3 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 24/4 Đã qua 26111 ngày | 3/3 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán | |
| 25/4 Đã qua 26110 ngày | 4/3 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 26/4 Đã qua 26109 ngày | 5/3 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 27/4 Đã qua 26108 ngày | 6/3 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc | |
| 28/4 Đã qua 26107 ngày | 7/3 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 29/4 Đã qua 26106 ngày | 8/3 | Thứ Sáu | Định | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ | |
| 30/4 Đã qua 26105 ngày | 9/3 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng |
Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục
Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái
Giải trừ, Phá nhà
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Lịch âm tháng năm 1955
Tháng 4/1955 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Canh Thìn. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 8/4, 11/4, 17/4, 18/4, 23/4, 25/4, 29/4.
Lịch tháng 4/1955
Tháng 4/1955 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Canh Thìn. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 8/4, 11/4, 17/4, 18/4, 23/4, 25/4, 29/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1955 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1955 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1955 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/4, 8/4, 11/4, 17/4, 18/4, 23/4, 25/4, 29/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1955 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1955 dương lịch phủ tháng 3 âm lịch năm Ất Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1955 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thìn, năm Ất Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.