Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Lịch tháng 3/1955
Ngày tốt xấu tháng 3/1955
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 26165 ngày | 8/2 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 2/3 Đã qua 26164 ngày | 9/2 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng | |
| 3/3 Đã qua 26163 ngày | 10/2 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 4/3 Đã qua 26162 ngày | 11/2 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng | |
| 5/3 Đã qua 26161 ngày | 12/2 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 6/3 Đã qua 26160 ngày | 13/2 | Chủ Nhật | Bế | Định minh, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nhập liễm | |
| 7/3 Đã qua 26159 ngày | 14/2 | Thứ Hai | Kiến | Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Cắt may | |
| 8/3 Đã qua 26158 ngày | 15/2 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang | |
| 9/3 Đã qua 26157 ngày | 16/2 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ | |
| 10/3 Đã qua 26156 ngày | 17/2 | Thứ Năm | Bình | Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền | |
| 11/3 Đã qua 26155 ngày | 18/2 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương | |
| 12/3 Đã qua 26154 ngày | 19/2 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may | |
| 13/3 Đã qua 26153 ngày | 20/2 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 14/3 Đã qua 26152 ngày | 21/2 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 15/3 Đã qua 26151 ngày | 22/2 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường | |
| 16/3 Đã qua 26150 ngày | 23/2 | Thứ Tư | Thu | Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm | |
| 17/3 Đã qua 26149 ngày | 24/2 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Định minh, Nạp thái, Sửa bếp, Động thổ, Cầu phúc | |
| 18/3 Đã qua 26148 ngày | 25/2 | Thứ Sáu | Bế | Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc | |
| 19/3 Đã qua 26147 ngày | 26/2 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm | |
| 20/3 Đã qua 26146 ngày | 27/2 | Chủ Nhật | Trừ | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 21/3 Đã qua 26145 ngày | 28/2 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 22/3 Đã qua 26144 ngày | 29/2 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng | |
| 23/3 Đã qua 26143 ngày | 30/2 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 24/3 Đã qua 26142 ngày | 1/3 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 25/3 Đã qua 26141 ngày | 2/3 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/3 Đã qua 26140 ngày | 3/3 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường | |
| 27/3 Đã qua 26139 ngày | 4/3 | Chủ Nhật | Nguy | Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 28/3 Đã qua 26138 ngày | 5/3 | Thứ Hai | Thành | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 29/3 Đã qua 26137 ngày | 6/3 | Thứ Ba | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa | |
| 30/3 Đã qua 26136 ngày | 7/3 | Thứ Tư | Khai | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Gieo trong | |
| 31/3 Đã qua 26135 ngày | 8/3 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế |
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Định minh, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nhập liễm
Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Cắt may
Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ
Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Định minh, Nạp thái, Sửa bếp, Động thổ, Cầu phúc
Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc
Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường
Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa
An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Gieo trong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế
Lịch âm tháng năm 1955
Tháng 3/1955 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Kỷ Mão. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/3, 7/3, 10/3, 11/3, 13/3, 19/3, 27/3, 30/3.
Lịch tháng 3/1955
Tháng 3/1955 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Kỷ Mão. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/3, 7/3, 10/3, 11/3, 13/3, 19/3, 27/3, 30/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1955 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1955 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1955 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/3, 7/3, 10/3, 11/3, 13/3, 19/3, 27/3, 30/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1955 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1955 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Ất Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1955 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mão, năm Ất Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.