Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú
Lịch tháng 9/1955
Ngày tốt xấu tháng 9/1955
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 25981 ngày | 15/7 | Thứ Năm | Chấp | Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú | |
| 2/9 Đã qua 25980 ngày | 16/7 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 3/9 Đã qua 25979 ngày | 17/7 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương | |
| 4/9 Đã qua 25978 ngày | 18/7 | Chủ Nhật | Thành | An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 5/9 Đã qua 25977 ngày | 19/7 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt | |
| 6/9 Đã qua 25976 ngày | 20/7 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành | |
| 7/9 Đã qua 25975 ngày | 21/7 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 8/9 Đã qua 25974 ngày | 22/7 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 9/9 Đã qua 25973 ngày | 23/7 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm | |
| 10/9 Đã qua 25972 ngày | 24/7 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành | |
| 11/9 Đã qua 25971 ngày | 25/7 | Chủ Nhật | Bình | Mọi việc đều kỵ | |
| 12/9 Đã qua 25970 ngày | 26/7 | Thứ Hai | Định | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 13/9 Đã qua 25969 ngày | 27/7 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 14/9 Đã qua 25968 ngày | 28/7 | Thứ Tư | Phá | Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương | |
| 15/9 Đã qua 25967 ngày | 29/7 | Thứ Năm | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 16/9 Đã qua 25966 ngày | 1/8 | Thứ Sáu | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 17/9 Đã qua 25965 ngày | 2/8 | Thứ Bảy | Thành | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Tiến nhân khẩu, An giường, Xuất hỏa | |
| 18/9 Đã qua 25964 ngày | 3/8 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm | |
| 19/9 Đã qua 25963 ngày | 4/8 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 20/9 Đã qua 25962 ngày | 5/8 | Thứ Ba | Bế | Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ, Tu phần | |
| 21/9 Đã qua 25961 ngày | 6/8 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Quét nhà | |
| 22/9 Đã qua 25960 ngày | 7/8 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 23/9 Đã qua 25959 ngày | 8/8 | Thứ Sáu | Mãn | Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương | |
| 24/9 Đã qua 25958 ngày | 9/8 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 25/9 Đã qua 25957 ngày | 10/8 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 26/9 Đã qua 25956 ngày | 11/8 | Thứ Hai | Chấp | Giải trừ, Phá tường | |
| 27/9 Đã qua 25955 ngày | 12/8 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 28/9 Đã qua 25954 ngày | 13/8 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 29/9 Đã qua 25953 ngày | 14/8 | Thứ Năm | Thành | Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 30/9 Đã qua 25952 ngày | 15/8 | Thứ Sáu | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu |
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương
An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành
Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà
Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành
Mọi việc đều kỵ
Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương
Phá nhà, Phá tường
Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Tiến nhân khẩu, An giường, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm
Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ, Tu phần
Tế tự, Xuất hành, Quét nhà
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Thu thuế
Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Giải trừ, Phá tường
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu
Lịch âm tháng năm 1955
Tháng 9/1955 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Giáp Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 4/9, 10/9, 12/9, 19/9, 26/9.
Lịch tháng 9/1955
Tháng 9/1955 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Giáp Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 4/9, 10/9, 12/9, 19/9, 26/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1955 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1955 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/1955 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/9, 4/9, 10/9, 12/9, 19/9, 26/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/1955 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/1955 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Ất Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/1955 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thân, năm Ất Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.