Tháng Dương lịch9/1955
Tháng Âm lịch7/1955
Can chi thángGiáp Thân
Năm can chiẤt Mùi
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 9/1955

Việc làm
1/9Đã qua 25981 ngày
Tốt
Âm lịch15/7ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú

2/9Đã qua 25980 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/7ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

3/9Đã qua 25979 ngày
Xấu
Âm lịch17/7ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương

4/9Đã qua 25978 ngày
Tốt
Âm lịch18/7ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang

5/9Đã qua 25977 ngày
Bình thường
Âm lịch19/7ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt

6/9Đã qua 25976 ngày
Xấu
Âm lịch20/7ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành

7/9Đã qua 25975 ngày
Xấu
Âm lịch21/7ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

8/9Đã qua 25974 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/7ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà

9/9Đã qua 25973 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/7ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm

10/9Đã qua 25972 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/7ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành

11/9Đã qua 25971 ngày
Bình thường
Âm lịch25/7ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

12/9Đã qua 25970 ngày
Rất tốt
Âm lịch26/7ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ

13/9Đã qua 25969 ngày
Bình thường
Âm lịch27/7ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ

14/9Đã qua 25968 ngày
Xấu
Âm lịch28/7ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương

15/9Đã qua 25967 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/7ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

16/9Đã qua 25966 ngày
Xấu
Âm lịch1/8ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương

17/9Đã qua 25965 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/8ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Treo biển, Tế tự, Khai quang, Tiến nhân khẩu, An giường, Xuất hỏa

18/9Đã qua 25964 ngày
Bình thường
Âm lịch3/8ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm

19/9Đã qua 25963 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/8ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

20/9Đã qua 25962 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/8ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ, Tu phần

21/9Đã qua 25961 ngày
Bình thường
Âm lịch6/8ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Quét nhà

22/9Đã qua 25960 ngày
Xấu
Âm lịch7/8ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Thu thuế

23/9Đã qua 25959 ngày
Bình thường
Âm lịch8/8ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương

24/9Đã qua 25958 ngày
Bình thường
Âm lịch9/8ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

25/9Đã qua 25957 ngày
Bình thường
Âm lịch10/8ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

26/9Đã qua 25956 ngày
Tốt
Âm lịch11/8ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

27/9Đã qua 25955 ngày
Xấu
Âm lịch12/8ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

28/9Đã qua 25954 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/8ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa

29/9Đã qua 25953 ngày
Bình thường
Âm lịch14/8ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

30/9Đã qua 25952 ngày
Xấu
Âm lịch15/8ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu

Lịch âm tháng năm 1955

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 9/1955 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Giáp Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 4/9, 10/9, 12/9, 19/9, 26/9.

Lịch tháng 9/1955

Tháng 9/1955 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Giáp Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 4/9, 10/9, 12/9, 19/9, 26/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1955 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1955 có những ngày tốt nào?

Tháng 9/1955 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/9, 4/9, 10/9, 12/9, 19/9, 26/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 9/1955 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 9/1955 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Ất Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 9/1955 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thân, năm Ất Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.