Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Lịch tháng 5/1955
Ngày tốt xấu tháng 5/1955
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 26104 ngày | 10/3 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 2/5 Đã qua 26103 ngày | 11/3 | Thứ Hai | Nguy | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 3/5 Đã qua 26102 ngày | 12/3 | Thứ Ba | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang | |
| 4/5 Đã qua 26101 ngày | 13/3 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 5/5 Đã qua 26100 ngày | 14/3 | Thứ Năm | Khai | An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 6/5 Đã qua 26099 ngày | 15/3 | Thứ Sáu | Bế | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Động thổ, Phá thổ, Giao dịch | |
| 7/5 Đã qua 26098 ngày | 16/3 | Thứ Bảy | Kiến | Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 8/5 Đã qua 26097 ngày | 17/3 | Chủ Nhật | Trừ | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 9/5 Đã qua 26096 ngày | 18/3 | Thứ Hai | Mãn | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 10/5 Đã qua 26095 ngày | 19/3 | Thứ Ba | Bình | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 11/5 Đã qua 26094 ngày | 20/3 | Thứ Tư | Định | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 12/5 Đã qua 26093 ngày | 21/3 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 13/5 Đã qua 26092 ngày | 22/3 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 14/5 Đã qua 26091 ngày | 23/3 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/5 Đã qua 26090 ngày | 24/3 | Chủ Nhật | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 16/5 Đã qua 26089 ngày | 25/3 | Thứ Hai | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 17/5 Đã qua 26088 ngày | 26/3 | Thứ Ba | Khai | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 18/5 Đã qua 26087 ngày | 27/3 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng | |
| 19/5 Đã qua 26086 ngày | 28/3 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 20/5 Đã qua 26085 ngày | 29/3 | Thứ Sáu | Trừ | Giải trừ, Quét nhà | |
| 21/5 Đã qua 26084 ngày | 30/3 | Thứ Bảy | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành | |
| 22/5 Đã qua 26083 ngày | 1/4 | Chủ Nhật | Mãn | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 23/5 Đã qua 26082 ngày | 2/4 | Thứ Hai | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 24/5 Đã qua 26081 ngày | 3/4 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 25/5 Đã qua 26080 ngày | 4/4 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 26/5 Đã qua 26079 ngày | 5/4 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 27/5 Đã qua 26078 ngày | 6/4 | Thứ Sáu | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 28/5 Đã qua 26077 ngày | 7/4 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc | |
| 29/5 Đã qua 26076 ngày | 8/4 | Chủ Nhật | Thu | Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương | |
| 30/5 Đã qua 26075 ngày | 9/4 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường | |
| 31/5 Đã qua 26074 ngày | 10/4 | Thứ Ba | Bế | Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang, Săn bắn, Bắt cá, Khai sinh phần |
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Động thổ, Phá thổ, Giao dịch
Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ
Lấp hang, Hạ lưới
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Hạ lưới, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Giải trừ, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc
Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường
Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang, Săn bắn, Bắt cá, Khai sinh phần
Lịch âm tháng năm 1955
Tháng 5/1955 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Canh Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 5/5, 12/5, 14/5, 22/5, 25/5.
Lịch tháng 5/1955
Tháng 5/1955 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Canh Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 5/5, 12/5, 14/5, 22/5, 25/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1955 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1955 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/1955 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/5, 5/5, 12/5, 14/5, 22/5, 25/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/1955 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/1955 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Ất Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/1955 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thìn, năm Ất Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.