Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Lịch tháng 2/1955
Ngày tốt xấu tháng 2/1955
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 26193 ngày | 9/1 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 2/2 Đã qua 26192 ngày | 10/1 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường | |
| 3/2 Đã qua 26191 ngày | 11/1 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 4/2 Đã qua 26190 ngày | 12/1 | Thứ Sáu | Phá | Cầu y, Phá nhà | |
| 5/2 Đã qua 26189 ngày | 13/1 | Thứ Bảy | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 6/2 Đã qua 26188 ngày | 14/1 | Chủ Nhật | Thành | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 7/2 Đã qua 26187 ngày | 15/1 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 8/2 Đã qua 26186 ngày | 16/1 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 9/2 Đã qua 26185 ngày | 17/1 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng | |
| 10/2 Đã qua 26184 ngày | 18/1 | Thứ Năm | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài | |
| 11/2 Đã qua 26183 ngày | 19/1 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ | |
| 12/2 Đã qua 26182 ngày | 20/1 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 13/2 Đã qua 26181 ngày | 21/1 | Chủ Nhật | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 14/2 Đã qua 26180 ngày | 22/1 | Thứ Hai | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 15/2 Đã qua 26179 ngày | 23/1 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 16/2 Đã qua 26178 ngày | 24/1 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 17/2 Đã qua 26177 ngày | 25/1 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 18/2 Đã qua 26176 ngày | 26/1 | Thứ Sáu | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng | |
| 19/2 Đã qua 26175 ngày | 27/1 | Thứ Bảy | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu | |
| 20/2 Đã qua 26174 ngày | 28/1 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ | |
| 21/2 Đã qua 26173 ngày | 29/1 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 22/2 Đã qua 26172 ngày | 1/2 | Thứ Ba | Bế | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 23/2 Đã qua 26171 ngày | 2/2 | Thứ Tư | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 24/2 Đã qua 26170 ngày | 3/2 | Thứ Năm | Trừ | Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi | |
| 25/2 Đã qua 26169 ngày | 4/2 | Thứ Sáu | Mãn | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 26/2 Đã qua 26168 ngày | 5/2 | Thứ Bảy | Bình | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà | |
| 27/2 Đã qua 26167 ngày | 6/2 | Chủ Nhật | Định | Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ | |
| 28/2 Đã qua 26166 ngày | 7/2 | Thứ Hai | Chấp | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường |
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài
Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ
Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà
Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 1955
Tháng 2/1955 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Mậu Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 6/2, 13/2, 20/2, 21/2, 26/2, 27/2.
Lịch tháng 2/1955
Tháng 2/1955 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Mậu Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 6/2, 13/2, 20/2, 21/2, 26/2, 27/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1955 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1955 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1955 có 7/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/2, 6/2, 13/2, 20/2, 21/2, 26/2, 27/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1955 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1955 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Ất Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1955 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Dần, năm Ất Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.