Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột
Lịch tháng 1/1958
Ngày tốt xấu tháng 1/1958
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 25128 ngày | 12/11 | Thứ Tư | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 2/1 Đã qua 25127 ngày | 13/11 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 3/1 Đã qua 25126 ngày | 14/11 | Thứ Sáu | Định | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang | |
| 4/1 Đã qua 25125 ngày | 15/11 | Thứ Bảy | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương | |
| 5/1 Đã qua 25124 ngày | 16/11 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/1 Đã qua 25123 ngày | 17/11 | Thứ Hai | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 7/1 Đã qua 25122 ngày | 18/11 | Thứ Ba | Thành | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 8/1 Đã qua 25121 ngày | 19/11 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 9/1 Đã qua 25120 ngày | 20/11 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Giải trừ | |
| 10/1 Đã qua 25119 ngày | 21/11 | Thứ Sáu | Bế | Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang | |
| 11/1 Đã qua 25118 ngày | 22/11 | Thứ Bảy | Kiến | An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục | |
| 12/1 Đã qua 25117 ngày | 23/11 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 13/1 Đã qua 25116 ngày | 24/11 | Thứ Hai | Mãn | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ | |
| 14/1 Đã qua 25115 ngày | 25/11 | Thứ Ba | Bình | Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 15/1 Đã qua 25114 ngày | 26/11 | Thứ Tư | Định | Giải trừ, San nền | |
| 16/1 Đã qua 25113 ngày | 27/11 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 17/1 Đã qua 25112 ngày | 28/11 | Thứ Sáu | Phá | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường | |
| 18/1 Đã qua 25111 ngày | 29/11 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 19/1 Đã qua 25110 ngày | 30/11 | Chủ Nhật | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 20/1 Đã qua 25109 ngày | 1/12 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng | |
| 21/1 Đã qua 25108 ngày | 2/12 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 22/1 Đã qua 25107 ngày | 3/12 | Thứ Tư | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 23/1 Đã qua 25106 ngày | 4/12 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch | |
| 24/1 Đã qua 25105 ngày | 5/12 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 25/1 Đã qua 25104 ngày | 6/12 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 26/1 Đã qua 25103 ngày | 7/12 | Chủ Nhật | Mãn | An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu | |
| 27/1 Đã qua 25102 ngày | 8/12 | Thứ Hai | Bình | San nền | |
| 28/1 Đã qua 25101 ngày | 9/12 | Thứ Ba | Định | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 29/1 Đã qua 25100 ngày | 10/12 | Thứ Tư | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 30/1 Đã qua 25099 ngày | 11/12 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 31/1 Đã qua 25098 ngày | 12/12 | Thứ Sáu | Nguy | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán |
Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Phá nhà, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang
An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ
Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng
Giải trừ, San nền
Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu
San nền
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Lịch âm tháng năm 1958
Tháng 1/1958 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Nhâm Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/1, 19/1, 25/1, 26/1, 28/1, 31/1.
Lịch tháng 1/1958
Tháng 1/1958 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Nhâm Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/1, 19/1, 25/1, 26/1, 28/1, 31/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1958 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1958 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1958 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/1, 19/1, 25/1, 26/1, 28/1, 31/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1958 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1958 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Đinh Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1958 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Tý, năm Đinh Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.