Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa
Lịch tháng 10/1958
Ngày tốt xấu tháng 10/1958
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 24855 ngày | 19/8 | Thứ Tư | Mãn | Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa | |
| 2/10 Đã qua 24854 ngày | 20/8 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 3/10 Đã qua 24853 ngày | 21/8 | Thứ Sáu | Định | Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 4/10 Đã qua 24852 ngày | 22/8 | Thứ Bảy | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 5/10 Đã qua 24851 ngày | 23/8 | Chủ Nhật | Phá | ||
| 6/10 Đã qua 24850 ngày | 24/8 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 7/10 Đã qua 24849 ngày | 25/8 | Thứ Ba | Thành | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 8/10 Đã qua 24848 ngày | 26/8 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú | |
| 9/10 Đã qua 24847 ngày | 27/8 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài | |
| 10/10 Đã qua 24846 ngày | 28/8 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 11/10 Đã qua 24845 ngày | 29/8 | Thứ Bảy | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường | |
| 12/10 Đã qua 24844 ngày | 30/8 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 13/10 Đã qua 24843 ngày | 1/9 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ | |
| 14/10 Đã qua 24842 ngày | 2/9 | Thứ Ba | Mãn | Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may | |
| 15/10 Đã qua 24841 ngày | 3/9 | Thứ Tư | Bình | Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong | |
| 16/10 Đã qua 24840 ngày | 4/9 | Thứ Năm | Định | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục | |
| 17/10 Đã qua 24839 ngày | 5/9 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 18/10 Đã qua 24838 ngày | 6/9 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 19/10 Đã qua 24837 ngày | 7/9 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 20/10 Đã qua 24836 ngày | 8/9 | Thứ Hai | Thành | Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ | |
| 21/10 Đã qua 24835 ngày | 9/9 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 22/10 Đã qua 24834 ngày | 10/9 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành | |
| 23/10 Đã qua 24833 ngày | 11/9 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành | |
| 24/10 Đã qua 24832 ngày | 12/9 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 25/10 Đã qua 24831 ngày | 13/9 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 26/10 Đã qua 24830 ngày | 14/9 | Chủ Nhật | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà | |
| 27/10 Đã qua 24829 ngày | 15/9 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, San nền | |
| 28/10 Đã qua 24828 ngày | 16/9 | Thứ Ba | Định | Bắt thú, Săn bắn | |
| 29/10 Đã qua 24827 ngày | 17/9 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 30/10 Đã qua 24826 ngày | 18/9 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 31/10 Đã qua 24825 ngày | 19/9 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi |
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ
Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may
Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành
Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà
Tế tự, San nền
Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi
Lịch âm tháng năm 1958
Tháng 10/1958 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Mậu Tuất, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/10, 13/10, 16/10, 23/10.
Lịch tháng 10/1958
Tháng 10/1958 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Mậu Tuất, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/10, 13/10, 16/10, 23/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1958 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1958 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/1958 có 4/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/10, 13/10, 16/10, 23/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/1958 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/1958 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Mậu Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/1958 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.