Tháng Dương lịch9/1958
Tháng Âm lịch8/1958
Can chi thángTân Dậu
Năm can chiMậu Tuất
Ngày tốt8 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 9/1958

Việc làm
1/9Đã qua 24885 ngày
Bình thường
Âm lịch18/7ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc

2/9Đã qua 24884 ngày
Xấu
Âm lịch19/7ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ

3/9Đã qua 24883 ngày
Xấu
Âm lịch20/7ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang

4/9Đã qua 24882 ngày
Xấu
Âm lịch21/7ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành

5/9Đã qua 24881 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/7ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ

6/9Đã qua 24880 ngày
Tốt
Âm lịch23/7ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may

7/9Đã qua 24879 ngày
Bình thường
Âm lịch24/7ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà

8/9Đã qua 24878 ngày
Rất tốt
Âm lịch25/7ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

9/9Đã qua 24877 ngày
Tốt
Âm lịch26/7ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

10/9Đã qua 24876 ngày
Xấu
Âm lịch27/7ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

11/9Đã qua 24875 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/7ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

12/9Đã qua 24874 ngày
Tốt
Âm lịch29/7ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa

13/9Đã qua 24873 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/8ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

14/9Đã qua 24872 ngày
Tốt
Âm lịch2/8ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu

15/9Đã qua 24871 ngày
Tốt
Âm lịch3/8ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu

16/9Đã qua 24870 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/8ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi

17/9Đã qua 24869 ngày
Bình thường
Âm lịch5/8ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Quét nhà

18/9Đã qua 24868 ngày
Xấu
Âm lịch6/8ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp

19/9Đã qua 24867 ngày
Bình thường
Âm lịch7/8ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà

20/9Đã qua 24866 ngày
Bình thường
Âm lịch8/8ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

21/9Đã qua 24865 ngày
Bình thường
Âm lịch9/8ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài

22/9Đã qua 24864 ngày
Bình thường
Âm lịch10/8ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa

23/9Đã qua 24863 ngày
Xấu
Âm lịch11/8ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

24/9Đã qua 24862 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/8ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

25/9Đã qua 24861 ngày
Bình thường
Âm lịch13/8ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ

26/9Đã qua 24860 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/8ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Bắt thú

27/9Đã qua 24859 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/8ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu

28/9Đã qua 24858 ngày
Xấu
Âm lịch16/8ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà

29/9Đã qua 24857 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/8ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành

30/9Đã qua 24856 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/8ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà

Lịch âm tháng năm 1958

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 9/1958 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Mậu Tuất, can chi tháng Tân Dậu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/9, 8/9, 9/9, 12/9, 14/9, 15/9, 27/9, 29/9.

Lịch tháng 9/1958

Tháng 9/1958 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Mậu Tuất, can chi tháng Tân Dậu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/9, 8/9, 9/9, 12/9, 14/9, 15/9, 27/9, 29/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1958 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1958 có những ngày tốt nào?

Tháng 9/1958 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/9, 8/9, 9/9, 12/9, 14/9, 15/9, 27/9, 29/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 9/1958 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 9/1958 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Mậu Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 9/1958 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Dậu, năm Mậu Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.