Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Lịch tháng 3/1958
Ngày tốt xấu tháng 3/1958
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 25069 ngày | 12/1 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 2/3 Đã qua 25068 ngày | 13/1 | Chủ Nhật | Kiến | Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 3/3 Đã qua 25067 ngày | 14/1 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ | |
| 4/3 Đã qua 25066 ngày | 15/1 | Thứ Ba | Mãn | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 5/3 Đã qua 25065 ngày | 16/1 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, San nền | |
| 6/3 Đã qua 25064 ngày | 17/1 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng | |
| 7/3 Đã qua 25063 ngày | 18/1 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 8/3 Đã qua 25062 ngày | 19/1 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 9/3 Đã qua 25061 ngày | 20/1 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 10/3 Đã qua 25060 ngày | 21/1 | Thứ Hai | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch | |
| 11/3 Đã qua 25059 ngày | 22/1 | Thứ Ba | Thu | Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường | |
| 12/3 Đã qua 25058 ngày | 23/1 | Thứ Tư | Khai | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 13/3 Đã qua 25057 ngày | 24/1 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa | |
| 14/3 Đã qua 25056 ngày | 25/1 | Thứ Sáu | Kiến | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương | |
| 15/3 Đã qua 25055 ngày | 26/1 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế | |
| 16/3 Đã qua 25054 ngày | 27/1 | Chủ Nhật | Mãn | Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 17/3 Đã qua 25053 ngày | 28/1 | Thứ Hai | Bình | Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 18/3 Đã qua 25052 ngày | 29/1 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 19/3 Đã qua 25051 ngày | 30/1 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 20/3 Đã qua 25050 ngày | 1/2 | Thứ Năm | Chấp | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 21/3 Đã qua 25049 ngày | 2/2 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 22/3 Đã qua 25048 ngày | 3/2 | Thứ Bảy | Nguy | An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia | |
| 23/3 Đã qua 25047 ngày | 4/2 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang | |
| 24/3 Đã qua 25046 ngày | 5/2 | Thứ Hai | Thu | Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu | |
| 25/3 Đã qua 25045 ngày | 6/2 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 26/3 Đã qua 25044 ngày | 7/2 | Thứ Tư | Bế | Quan kế, Sửa bếp, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 27/3 Đã qua 25043 ngày | 8/2 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế | |
| 28/3 Đã qua 25042 ngày | 9/2 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi | |
| 29/3 Đã qua 25041 ngày | 10/2 | Thứ Bảy | Mãn | Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường | |
| 30/3 Đã qua 25040 ngày | 11/2 | Chủ Nhật | Bình | Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 31/3 Đã qua 25039 ngày | 12/2 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc |
Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch
Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa
An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế
Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang
Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Quan kế, Sửa bếp, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi
Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường
Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Mua ruộng / sản nghiệp
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc
Lịch âm tháng năm 1958
Tháng 3/1958 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Mậu Tuất, can chi tháng Giáp Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 10/3, 13/3, 16/3, 17/3, 30/3, 31/3.
Lịch tháng 3/1958
Tháng 3/1958 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Mậu Tuất, can chi tháng Giáp Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 10/3, 13/3, 16/3, 17/3, 30/3, 31/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1958 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1958 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1958 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 10/3, 13/3, 16/3, 17/3, 30/3, 31/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1958 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1958 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Mậu Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1958 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Dần, năm Mậu Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.