Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Lịch tháng 6/1958
Ngày tốt xấu tháng 6/1958
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 24977 ngày | 14/4 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 2/6 Đã qua 24976 ngày | 15/4 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự | |
| 3/6 Đã qua 24975 ngày | 16/4 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 4/6 Đã qua 24974 ngày | 17/4 | Thứ Tư | Nguy | Tắm gội, Quét nhà | |
| 5/6 Đã qua 24973 ngày | 18/4 | Thứ Năm | Thành | An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà | |
| 6/6 Đã qua 24972 ngày | 19/4 | Thứ Sáu | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường | |
| 7/6 Đã qua 24971 ngày | 20/4 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Làm bếp | |
| 8/6 Đã qua 24970 ngày | 21/4 | Chủ Nhật | Bế | Giải trừ, Phá tường | |
| 9/6 Đã qua 24969 ngày | 22/4 | Thứ Hai | Kiến | Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường | |
| 10/6 Đã qua 24968 ngày | 23/4 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 11/6 Đã qua 24967 ngày | 24/4 | Thứ Tư | Mãn | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 12/6 Đã qua 24966 ngày | 25/4 | Thứ Năm | Bình | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ | |
| 13/6 Đã qua 24965 ngày | 26/4 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền | |
| 14/6 Đã qua 24964 ngày | 27/4 | Thứ Bảy | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 15/6 Đã qua 24963 ngày | 28/4 | Chủ Nhật | Phá | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 16/6 Đã qua 24962 ngày | 29/4 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 17/6 Đã qua 24961 ngày | 1/5 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 18/6 Đã qua 24960 ngày | 2/5 | Thứ Tư | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 19/6 Đã qua 24959 ngày | 3/5 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Hạ lưới | |
| 20/6 Đã qua 24958 ngày | 4/5 | Thứ Sáu | Khai | Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc | |
| 21/6 Đã qua 24957 ngày | 5/5 | Thứ Bảy | Bế | Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương, Xuất hỏa | |
| 22/6 Đã qua 24956 ngày | 6/5 | Chủ Nhật | Kiến | Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 23/6 Đã qua 24955 ngày | 7/5 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 24/6 Đã qua 24954 ngày | 8/5 | Thứ Ba | Mãn | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 25/6 Đã qua 24953 ngày | 9/5 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 26/6 Đã qua 24952 ngày | 10/5 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán | |
| 27/6 Đã qua 24951 ngày | 11/5 | Thứ Sáu | Chấp | Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 28/6 Đã qua 24950 ngày | 12/5 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 29/6 Đã qua 24949 ngày | 13/5 | Chủ Nhật | Nguy | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 30/6 Đã qua 24948 ngày | 14/5 | Thứ Hai | Thành | Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ |
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới
Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc
Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương, Xuất hỏa
Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán
Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 1958
Tháng 6/1958 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Mậu Tuất, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 5/6, 15/6, 17/6, 22/6.
Lịch tháng 6/1958
Tháng 6/1958 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Mậu Tuất, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 5/6, 15/6, 17/6, 22/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1958 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1958 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1958 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/6, 5/6, 15/6, 17/6, 22/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1958 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1958 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Mậu Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1958 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.