Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Lịch tháng 2/1958
Ngày tốt xấu tháng 2/1958
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 25097 ngày | 13/12 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 2/2 Đã qua 25096 ngày | 14/12 | Chủ Nhật | Thu | Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu | |
| 3/2 Đã qua 25095 ngày | 15/12 | Thứ Hai | Khai | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 4/2 Đã qua 25094 ngày | 16/12 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ | |
| 5/2 Đã qua 25093 ngày | 17/12 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 6/2 Đã qua 25092 ngày | 18/12 | Thứ Năm | Trừ | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài | |
| 7/2 Đã qua 25091 ngày | 19/12 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 8/2 Đã qua 25090 ngày | 20/12 | Thứ Bảy | Bình | Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi | |
| 9/2 Đã qua 25089 ngày | 21/12 | Chủ Nhật | Định | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 10/2 Đã qua 25088 ngày | 22/12 | Thứ Hai | Chấp | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà | |
| 11/2 Đã qua 25087 ngày | 23/12 | Thứ Ba | Phá | Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 12/2 Đã qua 25086 ngày | 24/12 | Thứ Tư | Nguy | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 13/2 Đã qua 25085 ngày | 25/12 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 14/2 Đã qua 25084 ngày | 26/12 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng | |
| 15/2 Đã qua 25083 ngày | 27/12 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 16/2 Đã qua 25082 ngày | 28/12 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 17/2 Đã qua 25081 ngày | 29/12 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 18/2 Đã qua 25080 ngày | 1/1 | Thứ Ba | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 19/2 Đã qua 25079 ngày | 2/1 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành | |
| 20/2 Đã qua 25078 ngày | 3/1 | Thứ Năm | Mãn | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 21/2 Đã qua 25077 ngày | 4/1 | Thứ Sáu | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 22/2 Đã qua 25076 ngày | 5/1 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 23/2 Đã qua 25075 ngày | 6/1 | Chủ Nhật | Chấp | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 24/2 Đã qua 25074 ngày | 7/1 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 25/2 Đã qua 25073 ngày | 8/1 | Thứ Ba | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 26/2 Đã qua 25072 ngày | 9/1 | Thứ Tư | Thành | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 27/2 Đã qua 25071 ngày | 10/1 | Thứ Năm | Thu | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 28/2 Đã qua 25070 ngày | 11/1 | Thứ Sáu | Khai | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng |
Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà
Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng
Lịch âm tháng năm 1958
Tháng 2/1958 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Quý Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/2, 7/2, 9/2, 15/2, 23/2, 26/2, 28/2.
Lịch tháng 2/1958
Tháng 2/1958 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Quý Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/2, 7/2, 9/2, 15/2, 23/2, 26/2, 28/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1958 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1958 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1958 có 7/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/2, 7/2, 9/2, 15/2, 23/2, 26/2, 28/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1958 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1958 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Đinh Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1958 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Sửu, năm Đinh Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.