Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch
Lịch tháng 12/1958
Ngày tốt xấu tháng 12/1958
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 24794 ngày | 21/10 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 2/12 Đã qua 24793 ngày | 22/10 | Thứ Ba | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may | |
| 3/12 Đã qua 24792 ngày | 23/10 | Thứ Tư | Bình | Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu | |
| 4/12 Đã qua 24791 ngày | 24/10 | Thứ Năm | Định | Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự | |
| 5/12 Đã qua 24790 ngày | 25/10 | Thứ Sáu | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà | |
| 6/12 Đã qua 24789 ngày | 26/10 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự | |
| 7/12 Đã qua 24788 ngày | 27/10 | Chủ Nhật | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 8/12 Đã qua 24787 ngày | 28/10 | Thứ Hai | Thành | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 9/12 Đã qua 24786 ngày | 29/10 | Thứ Ba | Thu | Giải trừ, Quét nhà | |
| 10/12 Đã qua 24785 ngày | 30/10 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 11/12 Đã qua 24784 ngày | 1/11 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 12/12 Đã qua 24783 ngày | 2/11 | Thứ Sáu | Bế | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 13/12 Đã qua 24782 ngày | 3/11 | Thứ Bảy | Kiến | Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 14/12 Đã qua 24781 ngày | 4/11 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 15/12 Đã qua 24780 ngày | 5/11 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền | |
| 16/12 Đã qua 24779 ngày | 6/11 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng | |
| 17/12 Đã qua 24778 ngày | 7/11 | Thứ Tư | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 18/12 Đã qua 24777 ngày | 8/11 | Thứ Năm | Chấp | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu | |
| 19/12 Đã qua 24776 ngày | 9/11 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 20/12 Đã qua 24775 ngày | 10/11 | Thứ Bảy | Nguy | An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành | |
| 21/12 Đã qua 24774 ngày | 11/11 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà | |
| 22/12 Đã qua 24773 ngày | 12/11 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong | |
| 23/12 Đã qua 24772 ngày | 13/11 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ | |
| 24/12 Đã qua 24771 ngày | 14/11 | Thứ Tư | Bế | Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho | |
| 25/12 Đã qua 24770 ngày | 15/11 | Thứ Năm | Kiến | Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 26/12 Đã qua 24769 ngày | 16/11 | Thứ Sáu | Trừ | Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 27/12 Đã qua 24768 ngày | 17/11 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 28/12 Đã qua 24767 ngày | 18/11 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 29/12 Đã qua 24766 ngày | 19/11 | Thứ Hai | Định | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang | |
| 30/12 Đã qua 24765 ngày | 20/11 | Thứ Ba | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương | |
| 31/12 Đã qua 24764 ngày | 21/11 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường |
Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may
Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu
Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà
Phá nhà, Phá tường, Tế tự
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ
Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho
Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 1958
Tháng 12/1958 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Mậu Tuất, can chi tháng Giáp Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/12, 8/12, 14/12, 21/12, 22/12, 28/12.
Lịch tháng 12/1958
Tháng 12/1958 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Mậu Tuất, can chi tháng Giáp Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/12, 8/12, 14/12, 21/12, 22/12, 28/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1958 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1958 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/1958 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/12, 8/12, 14/12, 21/12, 22/12, 28/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/1958 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/1958 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Mậu Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/1958 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tý, năm Mậu Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.