Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ
Lịch tháng 11/1958
Ngày tốt xấu tháng 11/1958
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 24824 ngày | 20/9 | Thứ Bảy | Thành | Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ | |
| 2/11 Đã qua 24823 ngày | 21/9 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 3/11 Đã qua 24822 ngày | 22/9 | Thứ Hai | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa | |
| 4/11 Đã qua 24821 ngày | 23/9 | Thứ Ba | Bế | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 5/11 Đã qua 24820 ngày | 24/9 | Thứ Tư | Kiến | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 6/11 Đã qua 24819 ngày | 25/9 | Thứ Năm | Trừ | Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Làm xà | |
| 7/11 Đã qua 24818 ngày | 26/9 | Thứ Sáu | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài | |
| 8/11 Đã qua 24817 ngày | 27/9 | Thứ Bảy | Bình | Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 9/11 Đã qua 24816 ngày | 28/9 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 10/11 Đã qua 24815 ngày | 29/9 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 11/11 Đã qua 24814 ngày | 1/10 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế | |
| 12/11 Đã qua 24813 ngày | 2/10 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 13/11 Đã qua 24812 ngày | 3/10 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu | |
| 14/11 Đã qua 24811 ngày | 4/10 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 15/11 Đã qua 24810 ngày | 5/10 | Thứ Bảy | Thu | Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang | |
| 16/11 Đã qua 24809 ngày | 6/10 | Chủ Nhật | Khai | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 17/11 Đã qua 24808 ngày | 7/10 | Thứ Hai | Bế | Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 18/11 Đã qua 24807 ngày | 8/10 | Thứ Ba | Kiến | Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành | |
| 19/11 Đã qua 24806 ngày | 9/10 | Thứ Tư | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 20/11 Đã qua 24805 ngày | 10/10 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao | |
| 21/11 Đã qua 24804 ngày | 11/10 | Thứ Sáu | Bình | Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ | |
| 22/11 Đã qua 24803 ngày | 12/10 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang | |
| 23/11 Đã qua 24802 ngày | 13/10 | Chủ Nhật | Chấp | Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 24/11 Đã qua 24801 ngày | 14/10 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 25/11 Đã qua 24800 ngày | 15/10 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục | |
| 26/11 Đã qua 24799 ngày | 16/10 | Thứ Tư | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 27/11 Đã qua 24798 ngày | 17/10 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà | |
| 28/11 Đã qua 24797 ngày | 18/10 | Thứ Sáu | Khai | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh | |
| 29/11 Đã qua 24796 ngày | 19/10 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục | |
| 30/11 Đã qua 24795 ngày | 20/10 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành |
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Làm xà
Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài
Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao
Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang
Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh
Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành
Lịch âm tháng năm 1958
Tháng 11/1958 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Mậu Tuất, can chi tháng Quý Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 9/11, 14/11, 20/11, 29/11, 30/11.
Lịch tháng 11/1958
Tháng 11/1958 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Mậu Tuất, can chi tháng Quý Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 9/11, 14/11, 20/11, 29/11, 30/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1958 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1958 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/1958 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/11, 9/11, 14/11, 20/11, 29/11, 30/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/1958 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/1958 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Mậu Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/1958 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Hợi, năm Mậu Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.