Tháng Dương lịch7/1958
Tháng Âm lịch5/1958
Can chi thángMậu Ngọ
Năm can chiMậu Tuất
Ngày tốt9 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/1958

Việc làm
1/7Đã qua 24947 ngày
Xấu
Âm lịch15/5ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp

2/7Đã qua 24946 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/5ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ

3/7Đã qua 24945 ngày
Xấu
Âm lịch17/5ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang

4/7Đã qua 24944 ngày
Bình thường
Âm lịch18/5ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nạp tài

5/7Đã qua 24943 ngày
Xấu
Âm lịch19/5ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc

6/7Đã qua 24942 ngày
Tốt
Âm lịch20/5ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi

7/7Đã qua 24941 ngày
Rất tốt
Âm lịch21/5ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc

8/7Đã qua 24940 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/5ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

9/7Đã qua 24939 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/5ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa

10/7Đã qua 24938 ngày
Xấu
Âm lịch24/5ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, An táng, Phá thổ

11/7Đã qua 24937 ngày
Xấu
Âm lịch25/5ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

12/7Đã qua 24936 ngày
Bình thường
Âm lịch26/5ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang

13/7Đã qua 24935 ngày
Bình thường
Âm lịch27/5ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

14/7Đã qua 24934 ngày
Bình thường
Âm lịch28/5ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Hạ lưới

15/7Đã qua 24933 ngày
Xấu
Âm lịch29/5ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế

16/7Đã qua 24932 ngày
Rất tốt
Âm lịch30/5ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục

17/7Đã qua 24931 ngày
Xấu
Âm lịch1/6ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch

18/7Đã qua 24930 ngày
Tốt
Âm lịch2/6ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ

19/7Đã qua 24929 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/6ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Tháo dỡ, An giường, Trừ phục

20/7Đã qua 24928 ngày
Tốt
Âm lịch4/6ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới

21/7Đã qua 24927 ngày
Tốt
Âm lịch5/6ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

22/7Đã qua 24926 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/6ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội

23/7Đã qua 24925 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/6ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

24/7Đã qua 24924 ngày
Tốt
Âm lịch8/6ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc

25/7Đã qua 24923 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/6ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

26/7Đã qua 24922 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/6ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng

27/7Đã qua 24921 ngày
Tốt
Âm lịch11/6ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa

28/7Đã qua 24920 ngày
Xấu
Âm lịch12/6ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

29/7Đã qua 24919 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/6ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa bếp, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, Bắt trâu ngựa

30/7Đã qua 24918 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/6ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ

31/7Đã qua 24917 ngày
Bình thường
Âm lịch15/6ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự

Lịch âm tháng năm 1958

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 7/1958 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Mậu Tuất, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/7, 7/7, 16/7, 18/7, 20/7, 21/7, 24/7, 25/7, 27/7.

Lịch tháng 7/1958

Tháng 7/1958 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Mậu Tuất, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/7, 7/7, 16/7, 18/7, 20/7, 21/7, 24/7, 25/7, 27/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1958 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1958 có những ngày tốt nào?

Tháng 7/1958 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/7, 7/7, 16/7, 18/7, 20/7, 21/7, 24/7, 25/7, 27/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 7/1958 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 7/1958 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Mậu Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 7/1958 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.