Tháng Dương lịch4/1958
Tháng Âm lịch2/1958
Can chi thángẤt Mão
Năm can chiMậu Tuất
Ngày tốt7 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/1958

Việc làm
1/4Đã qua 25038 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/2ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Sửa bếp, Phá thổ

2/4Đã qua 25037 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/2ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

3/4Đã qua 25036 ngày
Xấu
Âm lịch15/2ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp

4/4Đã qua 25035 ngày
Bình thường
Âm lịch16/2ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa

5/4Đã qua 25034 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/2ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế

6/4Đã qua 25033 ngày
Bình thường
Âm lịch18/2ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà

7/4Đã qua 25032 ngày
Tốt
Âm lịch19/2ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

8/4Đã qua 25031 ngày
Bình thường
Âm lịch20/2ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán

9/4Đã qua 25030 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/2ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà

10/4Đã qua 25029 ngày
Bình thường
Âm lịch22/2ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ

11/4Đã qua 25028 ngày
Bình thường
Âm lịch23/2ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường

12/4Đã qua 25027 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/2ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền

13/4Đã qua 25026 ngày
Xấu
Âm lịch25/2ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ

14/4Đã qua 25025 ngày
Tốt
Âm lịch26/2ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng

15/4Đã qua 25024 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/2ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y

16/4Đã qua 25023 ngày
Xấu
Âm lịch28/2ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà

17/4Đã qua 25022 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/2ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường

18/4Đã qua 25021 ngày
Xấu
Âm lịch30/2ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc

19/4Đã qua 25020 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/3ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng

20/4Đã qua 25019 ngày
Xấu
Âm lịch2/3ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong

21/4Đã qua 25018 ngày
Tốt
Âm lịch3/3ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà

22/4Đã qua 25017 ngày
Bình thường
Âm lịch4/3ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa

23/4Đã qua 25016 ngày
Bình thường
Âm lịch5/3ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới

24/4Đã qua 25015 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/3ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, San nền

25/4Đã qua 25014 ngày
Tốt
Âm lịch7/3ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc

26/4Đã qua 25013 ngày
Xấu
Âm lịch8/3ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành

27/4Đã qua 25012 ngày
Xấu
Âm lịch9/3ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà

28/4Đã qua 25011 ngày
Tốt
Âm lịch10/3ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá

29/4Đã qua 25010 ngày
Xấu
Âm lịch11/3ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh

30/4Đã qua 25009 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/3ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú, Giải trừ

Lịch âm tháng năm 1958

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 4/1958 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Mậu Tuất, can chi tháng Ất Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/4, 12/4, 14/4, 19/4, 21/4, 25/4, 28/4.

Lịch tháng 4/1958

Tháng 4/1958 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Mậu Tuất, can chi tháng Ất Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/4, 12/4, 14/4, 19/4, 21/4, 25/4, 28/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1958 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1958 có những ngày tốt nào?

Tháng 4/1958 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/4, 12/4, 14/4, 19/4, 21/4, 25/4, 28/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 4/1958 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 4/1958 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Mậu Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 4/1958 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mão, năm Mậu Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.