Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà
Lịch tháng 5/1958
Ngày tốt xấu tháng 5/1958
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 25008 ngày | 13/3 | Thứ Năm | Khai | Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 2/5 Đã qua 25007 ngày | 14/3 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 3/5 Đã qua 25006 ngày | 15/3 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa | |
| 4/5 Đã qua 25005 ngày | 16/3 | Chủ Nhật | Trừ | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 5/5 Đã qua 25004 ngày | 17/3 | Thứ Hai | Mãn | Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 6/5 Đã qua 25003 ngày | 18/3 | Thứ Ba | Bình | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 7/5 Đã qua 25002 ngày | 19/3 | Thứ Tư | Định | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 8/5 Đã qua 25001 ngày | 20/3 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 9/5 Đã qua 25000 ngày | 21/3 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 10/5 Đã qua 24999 ngày | 22/3 | Thứ Bảy | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 11/5 Đã qua 24998 ngày | 23/3 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 12/5 Đã qua 24997 ngày | 24/3 | Thứ Hai | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 13/5 Đã qua 24996 ngày | 25/3 | Thứ Ba | Khai | Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương | |
| 14/5 Đã qua 24995 ngày | 26/3 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Khai thị / mở hàng | |
| 15/5 Đã qua 24994 ngày | 27/3 | Thứ Năm | Kiến | Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang, Săn bắn, Bắt cá, Khai sinh phần | |
| 16/5 Đã qua 24993 ngày | 28/3 | Thứ Sáu | Trừ | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 17/5 Đã qua 24992 ngày | 29/3 | Thứ Bảy | Mãn | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 18/5 Đã qua 24991 ngày | 30/3 | Chủ Nhật | Bình | Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 19/5 Đã qua 24990 ngày | 1/4 | Thứ Hai | Bình | Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 20/5 Đã qua 24989 ngày | 2/4 | Thứ Ba | Định | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 21/5 Đã qua 24988 ngày | 3/4 | Thứ Tư | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 22/5 Đã qua 24987 ngày | 4/4 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 23/5 Đã qua 24986 ngày | 5/4 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 24/5 Đã qua 24985 ngày | 6/4 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái | |
| 25/5 Đã qua 24984 ngày | 7/4 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 26/5 Đã qua 24983 ngày | 8/4 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 27/5 Đã qua 24982 ngày | 9/4 | Thứ Ba | Bế | Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường | |
| 28/5 Đã qua 24981 ngày | 10/4 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 29/5 Đã qua 24980 ngày | 11/4 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh | |
| 30/5 Đã qua 24979 ngày | 12/4 | Thứ Sáu | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới | |
| 31/5 Đã qua 24978 ngày | 13/4 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Khai thị / mở hàng
Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang, Săn bắn, Bắt cá, Khai sinh phần
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu
Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền
Lịch âm tháng năm 1958
Tháng 5/1958 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Mậu Tuất, can chi tháng Bính Thìn. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 8/5, 29/5, 30/5.
Lịch tháng 5/1958
Tháng 5/1958 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Mậu Tuất, can chi tháng Bính Thìn. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 8/5, 29/5, 30/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1958 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1958 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/1958 có 4/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/5, 8/5, 29/5, 30/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/1958 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/1958 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Mậu Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/1958 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Thìn, năm Mậu Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.