Tháng Dương lịch8/1958
Tháng Âm lịch7/1958
Can chi thángCanh Thân
Năm can chiMậu Tuất
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 8/1958

Việc làm
1/8Đã qua 24916 ngày
Bình thường
Âm lịch16/6ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà, San nền

2/8Đã qua 24915 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/6ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương

3/8Đã qua 24914 ngày
Xấu
Âm lịch18/6ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

4/8Đã qua 24913 ngày
Xấu
Âm lịch19/6ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

5/8Đã qua 24912 ngày
Xấu
Âm lịch20/6ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành

6/8Đã qua 24911 ngày
Bình thường
Âm lịch21/6ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh

7/8Đã qua 24910 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/6ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú

8/8Đã qua 24909 ngày
Bình thường
Âm lịch23/6ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc

9/8Đã qua 24908 ngày
Xấu
Âm lịch24/6ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

10/8Đã qua 24907 ngày
Bình thường
Âm lịch25/6ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang

11/8Đã qua 24906 ngày
Tốt
Âm lịch26/6ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành

12/8Đã qua 24905 ngày
Bình thường
Âm lịch27/6ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường

13/8Đã qua 24904 ngày
Tốt
Âm lịch28/6ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ

14/8Đã qua 24903 ngày
Bình thường
Âm lịch29/6ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp

15/8Đã qua 24902 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/7ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành

16/8Đã qua 24901 ngày
Xấu
Âm lịch2/7ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú

17/8Đã qua 24900 ngày
Xấu
Âm lịch3/7ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

18/8Đã qua 24899 ngày
Xấu
Âm lịch4/7ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương

19/8Đã qua 24898 ngày
Bình thường
Âm lịch5/7ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang

20/8Đã qua 24897 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/7ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt

21/8Đã qua 24896 ngày
Bình thường
Âm lịch7/7ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước

22/8Đã qua 24895 ngày
Bình thường
Âm lịch8/7ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường

23/8Đã qua 24894 ngày
Xấu
Âm lịch9/7ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

24/8Đã qua 24893 ngày
Xấu
Âm lịch10/7ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ

25/8Đã qua 24892 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/7ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong

26/8Đã qua 24891 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/7ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

27/8Đã qua 24890 ngày
Bình thường
Âm lịch13/7ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà

28/8Đã qua 24889 ngày
Bình thường
Âm lịch14/7ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn

29/8Đã qua 24888 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/7ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

30/8Đã qua 24887 ngày
Xấu
Âm lịch16/7ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa

31/8Đã qua 24886 ngày
Tốt
Âm lịch17/7ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh

Lịch âm tháng năm 1958

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 8/1958 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Mậu Tuất, can chi tháng Canh Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 11/8, 13/8, 15/8, 25/8, 31/8.

Lịch tháng 8/1958

Tháng 8/1958 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Mậu Tuất, can chi tháng Canh Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 11/8, 13/8, 15/8, 25/8, 31/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1958 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1958 có những ngày tốt nào?

Tháng 8/1958 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/8, 11/8, 13/8, 15/8, 25/8, 31/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 8/1958 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 8/1958 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Mậu Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 8/1958 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thân, năm Mậu Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.