Tế tự, Sửa nhà
Lịch tháng 1/1988
Ngày tốt xấu tháng 1/1988
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 14169 ngày | 12/11 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Sửa nhà | |
| 2/1 Đã qua 14168 ngày | 13/11 | Thứ Bảy | Định | An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển | |
| 3/1 Đã qua 14167 ngày | 14/11 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Giải trừ | |
| 4/1 Đã qua 14166 ngày | 15/11 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 5/1 Đã qua 14165 ngày | 16/11 | Thứ Ba | Nguy | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 6/1 Đã qua 14164 ngày | 17/11 | Thứ Tư | Thành | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 7/1 Đã qua 14163 ngày | 18/11 | Thứ Năm | Thu | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần | |
| 8/1 Đã qua 14162 ngày | 19/11 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 9/1 Đã qua 14161 ngày | 20/11 | Thứ Bảy | Bế | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 10/1 Đã qua 14160 ngày | 21/11 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 11/1 Đã qua 14159 ngày | 22/11 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Giải trừ | |
| 12/1 Đã qua 14158 ngày | 23/11 | Thứ Ba | Mãn | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 13/1 Đã qua 14157 ngày | 24/11 | Thứ Tư | Bình | Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường | |
| 14/1 Đã qua 14156 ngày | 25/11 | Thứ Năm | Định | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 15/1 Đã qua 14155 ngày | 26/11 | Thứ Sáu | Chấp | Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột | |
| 16/1 Đã qua 14154 ngày | 27/11 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc | |
| 17/1 Đã qua 14153 ngày | 28/11 | Chủ Nhật | Nguy | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 18/1 Đã qua 14152 ngày | 29/11 | Thứ Hai | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục | |
| 19/1 Đã qua 14151 ngày | 1/12 | Thứ Ba | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 20/1 Đã qua 14150 ngày | 2/12 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 21/1 Đã qua 14149 ngày | 3/12 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 22/1 Đã qua 14148 ngày | 4/12 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc | |
| 23/1 Đã qua 14147 ngày | 5/12 | Thứ Bảy | Kiến | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 24/1 Đã qua 14146 ngày | 6/12 | Chủ Nhật | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 25/1 Đã qua 14145 ngày | 7/12 | Thứ Hai | Mãn | Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường | |
| 26/1 Đã qua 14144 ngày | 8/12 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 27/1 Đã qua 14143 ngày | 9/12 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu | |
| 28/1 Đã qua 14142 ngày | 10/12 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch | |
| 29/1 Đã qua 14141 ngày | 11/12 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 30/1 Đã qua 14140 ngày | 12/12 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành | |
| 31/1 Đã qua 14139 ngày | 13/12 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản |
An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển
Tế tự, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Giải trừ
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường
Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Lịch âm tháng năm 1988
Tháng 1/1988 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Đinh Mão, can chi tháng Nhâm Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 4/1, 10/1, 18/1, 24/1, 25/1.
Lịch tháng 1/1988
Tháng 1/1988 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Đinh Mão, can chi tháng Nhâm Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 4/1, 10/1, 18/1, 24/1, 25/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1988 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1988 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1988 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/1, 4/1, 10/1, 18/1, 24/1, 25/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1988 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1988 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Đinh Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1988 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Tý, năm Đinh Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.