Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường
Lịch tháng 12/1988
Ngày tốt xấu tháng 12/1988
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 13834 ngày | 23/10 | Thứ Năm | Bình | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường | |
| 2/12 Đã qua 13833 ngày | 24/10 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 3/12 Đã qua 13832 ngày | 25/10 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế | |
| 4/12 Đã qua 13831 ngày | 26/10 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 5/12 Đã qua 13830 ngày | 27/10 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu | |
| 6/12 Đã qua 13829 ngày | 28/10 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 7/12 Đã qua 13828 ngày | 29/10 | Thứ Tư | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp | |
| 8/12 Đã qua 13827 ngày | 30/10 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 9/12 Đã qua 13826 ngày | 1/11 | Thứ Sáu | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ | |
| 10/12 Đã qua 13825 ngày | 2/11 | Thứ Bảy | Bế | Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 11/12 Đã qua 13824 ngày | 3/11 | Chủ Nhật | Kiến | Bắt trâu ngựa | |
| 12/12 Đã qua 13823 ngày | 4/11 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc | |
| 13/12 Đã qua 13822 ngày | 5/11 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản | |
| 14/12 Đã qua 13821 ngày | 6/11 | Thứ Tư | Bình | San nền | |
| 15/12 Đã qua 13820 ngày | 7/11 | Thứ Năm | Định | Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 16/12 Đã qua 13819 ngày | 8/11 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 17/12 Đã qua 13818 ngày | 9/11 | Thứ Bảy | Phá | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 18/12 Đã qua 13817 ngày | 10/11 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 19/12 Đã qua 13816 ngày | 11/11 | Thứ Hai | Thành | Giải trừ, Phá tường | |
| 20/12 Đã qua 13815 ngày | 12/11 | Thứ Ba | Thu | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 21/12 Đã qua 13814 ngày | 13/11 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường | |
| 22/12 Đã qua 13813 ngày | 14/11 | Thứ Năm | Bế | Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao | |
| 23/12 Đã qua 13812 ngày | 15/11 | Thứ Sáu | Kiến | An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 24/12 Đã qua 13811 ngày | 16/11 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 25/12 Đã qua 13810 ngày | 17/11 | Chủ Nhật | Mãn | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển | |
| 26/12 Đã qua 13809 ngày | 18/11 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Sửa nhà | |
| 27/12 Đã qua 13808 ngày | 19/11 | Thứ Ba | Định | Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 28/12 Đã qua 13807 ngày | 20/11 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Giải trừ | |
| 29/12 Đã qua 13806 ngày | 21/11 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 30/12 Đã qua 13805 ngày | 22/11 | Thứ Sáu | Nguy | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 31/12 Đã qua 13804 ngày | 23/11 | Thứ Bảy | Thành | Giải trừ, Quét nhà |
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ
Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang
Bắt trâu ngựa
Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc
Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản
San nền
Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Giải trừ, Phá tường
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường
Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao
An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển
Tế tự, Sửa nhà
Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Lịch âm tháng năm 1988
Tháng 12/1988 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Giáp Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 11/12, 12/12, 17/12, 19/12, 23/12, 26/12.
Lịch tháng 12/1988
Tháng 12/1988 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Giáp Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 11/12, 12/12, 17/12, 19/12, 23/12, 26/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1988 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1988 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/1988 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 11/12, 12/12, 17/12, 19/12, 23/12, 26/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/1988 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/1988 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Mậu Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/1988 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tý, năm Mậu Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.