Tháng Dương lịch10/1988
Tháng Âm lịch9/1988
Can chi thángNhâm Tuất
Năm can chiMậu Thìn
Ngày tốt5 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/1988

Việc làm
1/10Đã qua 13895 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/8ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

2/10Đã qua 13894 ngày
Bình thường
Âm lịch22/8ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

3/10Đã qua 13893 ngày
Bình thường
Âm lịch23/8ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

4/10Đã qua 13892 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/8ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành

5/10Đã qua 13891 ngày
Xấu
Âm lịch25/8ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong

6/10Đã qua 13890 ngày
Tốt
Âm lịch26/8ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu

7/10Đã qua 13889 ngày
Tốt
Âm lịch27/8ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu

8/10Đã qua 13888 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/8ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh

9/10Đã qua 13887 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/8ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng

10/10Đã qua 13886 ngày
Xấu
Âm lịch30/8ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Làm chuong

11/10Đã qua 13885 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/9ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu

12/10Đã qua 13884 ngày
Xấu
Âm lịch2/9ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng

13/10Đã qua 13883 ngày
Bình thường
Âm lịch3/9ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong

14/10Đã qua 13882 ngày
Bình thường
Âm lịch4/9ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản

15/10Đã qua 13881 ngày
Xấu
Âm lịch5/9ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

16/10Đã qua 13880 ngày
Tốt
Âm lịch6/9ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

17/10Đã qua 13879 ngày
Bình thường
Âm lịch7/9ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi

18/10Đã qua 13878 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/9ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

19/10Đã qua 13877 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/9ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang

20/10Đã qua 13876 ngày
Bình thường
Âm lịch10/9ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành

21/10Đã qua 13875 ngày
Xấu
Âm lịch11/9ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp

22/10Đã qua 13874 ngày
Bình thường
Âm lịch12/9ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột

23/10Đã qua 13873 ngày
Bình thường
Âm lịch13/9ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà

24/10Đã qua 13872 ngày
Bình thường
Âm lịch14/9ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu

25/10Đã qua 13871 ngày
Bình thường
Âm lịch15/9ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm chuong, San nền

26/10Đã qua 13870 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/9ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

27/10Đã qua 13869 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/9ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản

28/10Đã qua 13868 ngày
Bình thường
Âm lịch18/9ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

29/10Đã qua 13867 ngày
Xấu
Âm lịch19/9ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới

30/10Đã qua 13866 ngày
Bình thường
Âm lịch20/9ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

31/10Đã qua 13865 ngày
Xấu
Âm lịch21/9ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài

Lịch âm tháng năm 1988

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/1988 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/10, 7/10, 9/10, 16/10, 26/10.

Lịch tháng 10/1988

Tháng 10/1988 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/10, 7/10, 9/10, 16/10, 26/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1988 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1988 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/1988 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/10, 7/10, 9/10, 16/10, 26/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/1988 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/1988 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Mậu Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/1988 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.