Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Lịch tháng 11/1988
Ngày tốt xấu tháng 11/1988
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 13864 ngày | 22/9 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 2/11 Đã qua 13863 ngày | 23/9 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm | |
| 3/11 Đã qua 13862 ngày | 24/9 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương | |
| 4/11 Đã qua 13861 ngày | 25/9 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 5/11 Đã qua 13860 ngày | 26/9 | Thứ Bảy | Mãn | Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may | |
| 6/11 Đã qua 13859 ngày | 27/9 | Chủ Nhật | Bình | Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong | |
| 7/11 Đã qua 13858 ngày | 28/9 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 8/11 Đã qua 13857 ngày | 29/9 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 9/11 Đã qua 13856 ngày | 1/10 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 10/11 Đã qua 13855 ngày | 2/10 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 11/11 Đã qua 13854 ngày | 3/10 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 12/11 Đã qua 13853 ngày | 4/10 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 13/11 Đã qua 13852 ngày | 5/10 | Chủ Nhật | Thu | Tắm gội, Quét nhà | |
| 14/11 Đã qua 13851 ngày | 6/10 | Thứ Hai | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 15/11 Đã qua 13850 ngày | 7/10 | Thứ Ba | Bế | Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 16/11 Đã qua 13849 ngày | 8/10 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 17/11 Đã qua 13848 ngày | 9/10 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 18/11 Đã qua 13847 ngày | 10/10 | Thứ Sáu | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 19/11 Đã qua 13846 ngày | 11/10 | Thứ Bảy | Bình | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang | |
| 20/11 Đã qua 13845 ngày | 12/10 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 21/11 Đã qua 13844 ngày | 13/10 | Thứ Hai | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc | |
| 22/11 Đã qua 13843 ngày | 14/10 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 23/11 Đã qua 13842 ngày | 15/10 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ | |
| 24/11 Đã qua 13841 ngày | 16/10 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc | |
| 25/11 Đã qua 13840 ngày | 17/10 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 26/11 Đã qua 13839 ngày | 18/10 | Thứ Bảy | Khai | Giải trừ | |
| 27/11 Đã qua 13838 ngày | 19/10 | Chủ Nhật | Bế | An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 28/11 Đã qua 13837 ngày | 20/10 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 29/11 Đã qua 13836 ngày | 21/10 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 30/11 Đã qua 13835 ngày | 22/10 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa
Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may
Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Mọi việc đều kỵ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc
Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục
Giải trừ
An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Tắm gội
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Lịch âm tháng năm 1988
Tháng 11/1988 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Quý Hợi. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/11, 12/11, 23/11, 28/11.
Lịch tháng 11/1988
Tháng 11/1988 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Quý Hợi. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/11, 12/11, 23/11, 28/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1988 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1988 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/1988 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/11, 12/11, 23/11, 28/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/1988 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/1988 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Mậu Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/1988 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Hợi, năm Mậu Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.