Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Lịch tháng 5/1988
Ngày tốt xấu tháng 5/1988
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 14048 ngày | 16/3 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 2/5 Đã qua 14047 ngày | 17/3 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh | |
| 3/5 Đã qua 14046 ngày | 18/3 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường | |
| 4/5 Đã qua 14045 ngày | 19/3 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 5/5 Đã qua 14044 ngày | 20/3 | Thứ Năm | Định | Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi | |
| 6/5 Đã qua 14043 ngày | 21/3 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 7/5 Đã qua 14042 ngày | 22/3 | Thứ Bảy | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 8/5 Đã qua 14041 ngày | 23/3 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/5 Đã qua 14040 ngày | 24/3 | Thứ Hai | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ | |
| 10/5 Đã qua 14039 ngày | 25/3 | Thứ Ba | Thu | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh | |
| 11/5 Đã qua 14038 ngày | 26/3 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 12/5 Đã qua 14037 ngày | 27/3 | Thứ Năm | Bế | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 13/5 Đã qua 14036 ngày | 28/3 | Thứ Sáu | Kiến | Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp | |
| 14/5 Đã qua 14035 ngày | 29/3 | Thứ Bảy | Trừ | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 15/5 Đã qua 14034 ngày | 30/3 | Chủ Nhật | Mãn | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 16/5 Đã qua 14033 ngày | 1/4 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 17/5 Đã qua 14032 ngày | 2/4 | Thứ Ba | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 18/5 Đã qua 14031 ngày | 3/4 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 19/5 Đã qua 14030 ngày | 4/4 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Nhập liễm | |
| 20/5 Đã qua 14029 ngày | 5/4 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 21/5 Đã qua 14028 ngày | 6/4 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 22/5 Đã qua 14027 ngày | 7/4 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 23/5 Đã qua 14026 ngày | 8/4 | Thứ Hai | Thu | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 24/5 Đã qua 14025 ngày | 9/4 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ | |
| 25/5 Đã qua 14024 ngày | 10/4 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 26/5 Đã qua 14023 ngày | 11/4 | Thứ Năm | Kiến | Giải trừ, Quét nhà | |
| 27/5 Đã qua 14022 ngày | 12/4 | Thứ Sáu | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành | |
| 28/5 Đã qua 14021 ngày | 13/4 | Thứ Bảy | Mãn | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 29/5 Đã qua 14020 ngày | 14/4 | Chủ Nhật | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục | |
| 30/5 Đã qua 14019 ngày | 15/4 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 31/5 Đã qua 14018 ngày | 16/4 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh
Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp
Lấp hang, Hạ lưới
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Nhập liễm
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường
Hạ lưới, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Giải trừ, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Lịch âm tháng năm 1988
Tháng 5/1988 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Bính Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 2/5, 11/5, 13/5, 16/5, 22/5, 28/5.
Lịch tháng 5/1988
Tháng 5/1988 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Bính Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 2/5, 11/5, 13/5, 16/5, 22/5, 28/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1988 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1988 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/1988 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/5, 2/5, 11/5, 13/5, 16/5, 22/5, 28/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/1988 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/1988 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Mậu Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/1988 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Thìn, năm Mậu Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.