Tế tự, Giải trừ
Lịch tháng 2/1988
Ngày tốt xấu tháng 2/1988
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 14138 ngày | 14/12 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Giải trừ | |
| 2/2 Đã qua 14137 ngày | 15/12 | Thứ Ba | Khai | Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang | |
| 3/2 Đã qua 14136 ngày | 16/12 | Thứ Tư | Bế | An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục | |
| 4/2 Đã qua 14135 ngày | 17/12 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 5/2 Đã qua 14134 ngày | 18/12 | Thứ Sáu | Trừ | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 6/2 Đã qua 14133 ngày | 19/12 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 7/2 Đã qua 14132 ngày | 20/12 | Chủ Nhật | Bình | An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho | |
| 8/2 Đã qua 14131 ngày | 21/12 | Thứ Hai | Định | Làm bếp, San nền | |
| 9/2 Đã qua 14130 ngày | 22/12 | Thứ Ba | Chấp | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 10/2 Đã qua 14129 ngày | 23/12 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 11/2 Đã qua 14128 ngày | 24/12 | Thứ Năm | Nguy | Cầu y, Phá nhà | |
| 12/2 Đã qua 14127 ngày | 25/12 | Thứ Sáu | Thành | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 13/2 Đã qua 14126 ngày | 26/12 | Thứ Bảy | Thu | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 14/2 Đã qua 14125 ngày | 27/12 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may | |
| 15/2 Đã qua 14124 ngày | 28/12 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 16/2 Đã qua 14123 ngày | 29/12 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng | |
| 17/2 Đã qua 14122 ngày | 1/1 | Thứ Tư | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 18/2 Đã qua 14121 ngày | 2/1 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ | |
| 19/2 Đã qua 14120 ngày | 3/1 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 20/2 Đã qua 14119 ngày | 4/1 | Thứ Bảy | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 21/2 Đã qua 14118 ngày | 5/1 | Chủ Nhật | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 22/2 Đã qua 14117 ngày | 6/1 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 23/2 Đã qua 14116 ngày | 7/1 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 24/2 Đã qua 14115 ngày | 8/1 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 25/2 Đã qua 14114 ngày | 9/1 | Thứ Năm | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 26/2 Đã qua 14113 ngày | 10/1 | Thứ Sáu | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu | |
| 27/2 Đã qua 14112 ngày | 11/1 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ | |
| 28/2 Đã qua 14111 ngày | 12/1 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 29/2 Đã qua 14110 ngày | 13/1 | Thứ Hai | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài |
Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang
An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ
Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài
Lịch âm tháng năm 1988
Tháng 2/1988 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Đinh Mão, can chi tháng Quý Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/2, 8/2, 14/2, 19/2, 22/2, 25/2, 28/2.
Lịch tháng 2/1988
Tháng 2/1988 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Đinh Mão, can chi tháng Quý Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/2, 8/2, 14/2, 19/2, 22/2, 25/2, 28/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1988 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1988 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1988 có 7/29 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/2, 8/2, 14/2, 19/2, 22/2, 25/2, 28/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1988 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1988 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Đinh Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1988 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Sửu, năm Đinh Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.