Tháng Dương lịch9/1988
Tháng Âm lịch8/1988
Can chi thángTân Dậu
Năm can chiMậu Thìn
Ngày tốt7 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 9/1988

Việc làm
1/9Đã qua 13925 ngày
Xấu
Âm lịch21/7ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang

2/9Đã qua 13924 ngày
Bình thường
Âm lịch22/7ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Tiến nhân khẩu

3/9Đã qua 13923 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/7ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường

4/9Đã qua 13922 ngày
Tốt
Âm lịch24/7ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ

5/9Đã qua 13921 ngày
Bình thường
Âm lịch25/7ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp

6/9Đã qua 13920 ngày
Bình thường
Âm lịch26/7ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành

7/9Đã qua 13919 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/7ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương

8/9Đã qua 13918 ngày
Xấu
Âm lịch28/7ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục

9/9Đã qua 13917 ngày
Xấu
Âm lịch29/7ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

10/9Đã qua 13916 ngày
Bình thường
Âm lịch30/7ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh

11/9Đã qua 13915 ngày
Bình thường
Âm lịch1/8ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang

12/9Đã qua 13914 ngày
Tốt
Âm lịch2/8ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu

13/9Đã qua 13913 ngày
Bình thường
Âm lịch3/8ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

14/9Đã qua 13912 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/8ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ

15/9Đã qua 13911 ngày
Tốt
Âm lịch5/8ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm

16/9Đã qua 13910 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/8ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Đưa người

17/9Đã qua 13909 ngày
Bình thường
Âm lịch7/8ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

18/9Đã qua 13908 ngày
Rất tốt
Âm lịch8/8ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ

19/9Đã qua 13907 ngày
Bình thường
Âm lịch9/8ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ

20/9Đã qua 13906 ngày
Xấu
Âm lịch10/8ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương

21/9Đã qua 13905 ngày
Xấu
Âm lịch11/8ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

22/9Đã qua 13904 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/8ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương

23/9Đã qua 13903 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/8ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Treo biển, Tế tự, Khai quang, Tiến nhân khẩu, An giường, Xuất hỏa

24/9Đã qua 13902 ngày
Bình thường
Âm lịch14/8ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm

25/9Đã qua 13901 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/8ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

26/9Đã qua 13900 ngày
Xấu
Âm lịch16/8ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ

27/9Đã qua 13899 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/8ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Quét nhà

28/9Đã qua 13898 ngày
Xấu
Âm lịch18/8ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Thu thuế

29/9Đã qua 13897 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/8ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương

30/9Đã qua 13896 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/8ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

Lịch âm tháng năm 1988

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 9/1988 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Tân Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/9, 12/9, 15/9, 18/9, 25/9, 27/9, 30/9.

Lịch tháng 9/1988

Tháng 9/1988 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Tân Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/9, 12/9, 15/9, 18/9, 25/9, 27/9, 30/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1988 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1988 có những ngày tốt nào?

Tháng 9/1988 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/9, 12/9, 15/9, 18/9, 25/9, 27/9, 30/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 9/1988 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 9/1988 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Mậu Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 9/1988 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Dậu, năm Mậu Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.