Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Lịch tháng 6/1988
Ngày tốt xấu tháng 6/1988
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 14017 ngày | 17/4 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 2/6 Đã qua 14016 ngày | 18/4 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 3/6 Đã qua 14015 ngày | 19/4 | Thứ Sáu | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 4/6 Đã qua 14014 ngày | 20/4 | Thứ Bảy | Thu | Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương | |
| 5/6 Đã qua 14013 ngày | 21/4 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 6/6 Đã qua 14012 ngày | 22/4 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà | |
| 7/6 Đã qua 14011 ngày | 23/4 | Thứ Ba | Kiến | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc | |
| 8/6 Đã qua 14010 ngày | 24/4 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 9/6 Đã qua 14009 ngày | 25/4 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường | |
| 10/6 Đã qua 14008 ngày | 26/4 | Thứ Sáu | Bình | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng | |
| 11/6 Đã qua 14007 ngày | 27/4 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 12/6 Đã qua 14006 ngày | 28/4 | Chủ Nhật | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 13/6 Đã qua 14005 ngày | 29/4 | Thứ Hai | Phá | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 14/6 Đã qua 14004 ngày | 1/5 | Thứ Ba | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 15/6 Đã qua 14003 ngày | 2/5 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm | |
| 16/6 Đã qua 14002 ngày | 3/5 | Thứ Năm | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 17/6 Đã qua 14001 ngày | 4/5 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 18/6 Đã qua 14000 ngày | 5/5 | Thứ Bảy | Khai | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 19/6 Đã qua 13999 ngày | 6/5 | Chủ Nhật | Bế | Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế | |
| 20/6 Đã qua 13998 ngày | 7/5 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 21/6 Đã qua 13997 ngày | 8/5 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự | |
| 22/6 Đã qua 13996 ngày | 9/5 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 23/6 Đã qua 13995 ngày | 10/5 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 24/6 Đã qua 13994 ngày | 11/5 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 25/6 Đã qua 13993 ngày | 12/5 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 26/6 Đã qua 13992 ngày | 13/5 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 27/6 Đã qua 13991 ngày | 14/5 | Thứ Hai | Nguy | Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp | |
| 28/6 Đã qua 13990 ngày | 15/5 | Thứ Ba | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường | |
| 29/6 Đã qua 13989 ngày | 16/5 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 30/6 Đã qua 13988 ngày | 17/5 | Thứ Năm | Khai | Giải trừ, Phá tường |
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Mọi việc đều kỵ
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Gieo trong
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Lịch âm tháng năm 1988
Tháng 6/1988 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/6, 17/6, 20/6, 23/6.
Lịch tháng 6/1988
Tháng 6/1988 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/6, 17/6, 20/6, 23/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1988 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1988 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1988 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/6, 17/6, 20/6, 23/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1988 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1988 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Mậu Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1988 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.