Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Lịch tháng 3/1988
Ngày tốt xấu tháng 3/1988
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 14109 ngày | 14/1 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 2/3 Đã qua 14108 ngày | 15/1 | Thứ Tư | Mãn | Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương | |
| 3/3 Đã qua 14107 ngày | 16/1 | Thứ Năm | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 4/3 Đã qua 14106 ngày | 17/1 | Thứ Sáu | Định | Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 5/3 Đã qua 14105 ngày | 18/1 | Thứ Bảy | Chấp | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh | |
| 6/3 Đã qua 14104 ngày | 19/1 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 7/3 Đã qua 14103 ngày | 20/1 | Thứ Hai | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 8/3 Đã qua 14102 ngày | 21/1 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 9/3 Đã qua 14101 ngày | 22/1 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Hợp trướng, Quan kế | |
| 10/3 Đã qua 14100 ngày | 23/1 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong | |
| 11/3 Đã qua 14099 ngày | 24/1 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh | |
| 12/3 Đã qua 14098 ngày | 25/1 | Thứ Bảy | Kiến | Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 13/3 Đã qua 14097 ngày | 26/1 | Chủ Nhật | Trừ | Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 14/3 Đã qua 14096 ngày | 27/1 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang | |
| 15/3 Đã qua 14095 ngày | 28/1 | Thứ Ba | Bình | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ | |
| 16/3 Đã qua 14094 ngày | 29/1 | Thứ Tư | Định | Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền | |
| 17/3 Đã qua 14093 ngày | 30/1 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 18/3 Đã qua 14092 ngày | 1/2 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may | |
| 19/3 Đã qua 14091 ngày | 2/2 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 20/3 Đã qua 14090 ngày | 3/2 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường | |
| 21/3 Đã qua 14089 ngày | 4/2 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường | |
| 22/3 Đã qua 14088 ngày | 5/2 | Thứ Ba | Thu | Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm | |
| 23/3 Đã qua 14087 ngày | 6/2 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Định minh, Nạp thái, Sửa bếp, Động thổ, Cầu phúc | |
| 24/3 Đã qua 14086 ngày | 7/2 | Thứ Năm | Bế | Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ | |
| 25/3 Đã qua 14085 ngày | 8/2 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm | |
| 26/3 Đã qua 14084 ngày | 9/2 | Thứ Bảy | Trừ | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 27/3 Đã qua 14083 ngày | 10/2 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 28/3 Đã qua 14082 ngày | 11/2 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Nạp tế | |
| 29/3 Đã qua 14081 ngày | 12/2 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 30/3 Đã qua 14080 ngày | 13/2 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 31/3 Đã qua 14079 ngày | 14/2 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường |
Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh
Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ
Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền
Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Định minh, Nạp thái, Sửa bếp, Động thổ, Cầu phúc
Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ
Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Nạp tế
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 1988
Tháng 3/1988 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Giáp Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/3, 14/3, 15/3, 25/3, 28/3.
Lịch tháng 3/1988
Tháng 3/1988 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Giáp Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/3, 14/3, 15/3, 25/3, 28/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1988 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1988 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1988 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/3, 14/3, 15/3, 25/3, 28/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1988 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1988 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Mậu Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1988 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Dần, năm Mậu Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.