Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường
Lịch tháng 4/1988
Ngày tốt xấu tháng 4/1988
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 14078 ngày | 15/2 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường | |
| 2/4 Đã qua 14077 ngày | 16/2 | Thứ Bảy | Thành | Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường | |
| 3/4 Đã qua 14076 ngày | 17/2 | Chủ Nhật | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 4/4 Đã qua 14075 ngày | 18/2 | Thứ Hai | Khai | Tế tự | |
| 5/4 Đã qua 14074 ngày | 19/2 | Thứ Ba | Bế | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch | |
| 6/4 Đã qua 14073 ngày | 20/2 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 7/4 Đã qua 14072 ngày | 21/2 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế | |
| 8/4 Đã qua 14071 ngày | 22/2 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà | |
| 9/4 Đã qua 14070 ngày | 23/2 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản | |
| 10/4 Đã qua 14069 ngày | 24/2 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 11/4 Đã qua 14068 ngày | 25/2 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 12/4 Đã qua 14067 ngày | 26/2 | Thứ Ba | Phá | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà | |
| 13/4 Đã qua 14066 ngày | 27/2 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 14/4 Đã qua 14065 ngày | 28/2 | Thứ Năm | Thành | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 15/4 Đã qua 14064 ngày | 29/2 | Thứ Sáu | Thu | ||
| 16/4 Đã qua 14063 ngày | 1/3 | Thứ Bảy | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 17/4 Đã qua 14062 ngày | 2/3 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu | |
| 18/4 Đã qua 14061 ngày | 3/3 | Thứ Hai | Bế | Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp | |
| 19/4 Đã qua 14060 ngày | 4/3 | Thứ Ba | Kiến | Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 20/4 Đã qua 14059 ngày | 5/3 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 21/4 Đã qua 14058 ngày | 6/3 | Thứ Năm | Mãn | Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu | |
| 22/4 Đã qua 14057 ngày | 7/3 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 23/4 Đã qua 14056 ngày | 8/3 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài | |
| 24/4 Đã qua 14055 ngày | 9/3 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 25/4 Đã qua 14054 ngày | 10/3 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/4 Đã qua 14053 ngày | 11/3 | Thứ Ba | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 27/4 Đã qua 14052 ngày | 12/3 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái | |
| 28/4 Đã qua 14051 ngày | 13/3 | Thứ Năm | Thu | Giải trừ, Phá nhà | |
| 29/4 Đã qua 14050 ngày | 14/3 | Thứ Sáu | Khai | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa | |
| 30/4 Đã qua 14049 ngày | 15/3 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán |
Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu
Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp
Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái
Giải trừ, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán
Lịch âm tháng năm 1988
Tháng 4/1988 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Ất Mão. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/4, 10/4, 12/4, 17/4.
Lịch tháng 4/1988
Tháng 4/1988 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Ất Mão. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/4, 10/4, 12/4, 17/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1988 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1988 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1988 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 9/4, 10/4, 12/4, 17/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1988 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1988 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Mậu Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1988 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mão, năm Mậu Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.