Tháng Dương lịch1/2041
Tháng Âm lịch12/2040
Can chi thángKỷ Sửu
Năm can chiCanh Thân
Ngày tốt5 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/2041

Việc làm
1/1Còn 5222 ngày
Xấu
Âm lịch29/11ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường

2/1Còn 5223 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/11ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc

3/1Còn 5224 ngày
Xấu
Âm lịch1/12ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp

4/1Còn 5225 ngày
Xấu
Âm lịch2/12ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú

5/1Còn 5226 ngày
Bình thường
Âm lịch3/12ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

6/1Còn 5227 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/12ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao

7/1Còn 5228 ngày
Xấu
Âm lịch5/12ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài

8/1Còn 5229 ngày
Bình thường
Âm lịch6/12ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ

9/1Còn 5230 ngày
Bình thường
Âm lịch7/12ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu

10/1Còn 5231 ngày
Bình thường
Âm lịch8/12ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán

11/1Còn 5232 ngày
Bình thường
Âm lịch9/12ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

San nền

12/1Còn 5233 ngày
Bình thường
Âm lịch10/12ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc

13/1Còn 5234 ngày
Xấu
Âm lịch11/12ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm

14/1Còn 5235 ngày
Xấu
Âm lịch12/12ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

15/1Còn 5236 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/12ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc

16/1Còn 5237 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/12ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ

17/1Còn 5238 ngày
Tốt
Âm lịch15/12ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế

18/1Còn 5239 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/12ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội

19/1Còn 5240 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/12ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản

20/1Còn 5241 ngày
Bình thường
Âm lịch18/12ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu

21/1Còn 5242 ngày
Bình thường
Âm lịch19/12ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y

22/1Còn 5243 ngày
Bình thường
Âm lịch20/12ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

23/1Còn 5244 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/12ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới

24/1Còn 5245 ngày
Tốt
Âm lịch22/12ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới

25/1Còn 5246 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/12ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú

26/1Còn 5247 ngày
Xấu
Âm lịch24/12ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

27/1Còn 5248 ngày
Tốt
Âm lịch25/12ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng

28/1Còn 5249 ngày
Bình thường
Âm lịch26/12ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

29/1Còn 5250 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/12ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục

30/1Còn 5251 ngày
Bình thường
Âm lịch28/12ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp

31/1Còn 5252 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/12ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may

Lịch âm tháng năm 2041

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/2041 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/1, 17/1, 18/1, 24/1, 27/1.

Lịch tháng 1/2041

Tháng 1/2041 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/1, 17/1, 18/1, 24/1, 27/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2041 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2041 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/2041 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/1, 17/1, 18/1, 24/1, 27/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/2041 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/2041 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Canh Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/2041 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Sửu, năm Canh Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.