Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 1/2041
Ngày tốt xấu tháng 1/2041
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Còn 5171 ngày | 29/11 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/1 Còn 5172 ngày | 30/11 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc | |
| 3/1 Còn 5173 ngày | 1/12 | Thứ Năm | Nguy | Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp | |
| 4/1 Còn 5174 ngày | 2/12 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 5/1 Còn 5175 ngày | 3/12 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 6/1 Còn 5176 ngày | 4/12 | Chủ Nhật | Khai | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 7/1 Còn 5177 ngày | 5/12 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài | |
| 8/1 Còn 5178 ngày | 6/12 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 9/1 Còn 5179 ngày | 7/12 | Thứ Tư | Trừ | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 10/1 Còn 5180 ngày | 8/12 | Thứ Năm | Mãn | Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 11/1 Còn 5181 ngày | 9/12 | Thứ Sáu | Bình | San nền | |
| 12/1 Còn 5182 ngày | 10/12 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc | |
| 13/1 Còn 5183 ngày | 11/12 | Chủ Nhật | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 14/1 Còn 5184 ngày | 12/12 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/1 Còn 5185 ngày | 13/12 | Thứ Ba | Nguy | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc | |
| 16/1 Còn 5186 ngày | 14/12 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 17/1 Còn 5187 ngày | 15/12 | Thứ Năm | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế | |
| 18/1 Còn 5188 ngày | 16/12 | Thứ Sáu | Khai | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 19/1 Còn 5189 ngày | 17/12 | Thứ Bảy | Bế | Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản | |
| 20/1 Còn 5190 ngày | 18/12 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 21/1 Còn 5191 ngày | 19/12 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y | |
| 22/1 Còn 5192 ngày | 20/12 | Thứ Ba | Mãn | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 23/1 Còn 5193 ngày | 21/12 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới | |
| 24/1 Còn 5194 ngày | 22/12 | Thứ Năm | Định | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 25/1 Còn 5195 ngày | 23/12 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú | |
| 26/1 Còn 5196 ngày | 24/12 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 27/1 Còn 5197 ngày | 25/12 | Chủ Nhật | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 28/1 Còn 5198 ngày | 26/12 | Thứ Hai | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 29/1 Còn 5199 ngày | 27/12 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 30/1 Còn 5200 ngày | 28/12 | Thứ Tư | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 31/1 Còn 5201 ngày | 29/12 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may |
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc
Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
San nền
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội
Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú
Phá nhà, Phá tường
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may
Lịch âm tháng năm 2041
Tháng 1/2041 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/1, 17/1, 18/1, 24/1, 27/1.
Lịch tháng 1/2041
Tháng 1/2041 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/1, 17/1, 18/1, 24/1, 27/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2041 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2041 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2041 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/1, 17/1, 18/1, 24/1, 27/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2041 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2041 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Canh Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2041 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Sửu, năm Canh Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.