Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Lịch tháng 12/2041
Ngày tốt xấu tháng 12/2041
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Còn 5556 ngày | 8/11 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 2/12 Còn 5557 ngày | 9/11 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 3/12 Còn 5558 ngày | 10/11 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 4/12 Còn 5559 ngày | 11/11 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 5/12 Còn 5560 ngày | 12/11 | Thứ Năm | Thành | Tắm gội, Quét nhà | |
| 6/12 Còn 5561 ngày | 13/11 | Thứ Sáu | Thu | Mọi việc đều kỵ | |
| 7/12 Còn 5562 ngày | 14/11 | Thứ Bảy | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ | |
| 8/12 Còn 5563 ngày | 15/11 | Chủ Nhật | Bế | Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ | |
| 9/12 Còn 5564 ngày | 16/11 | Thứ Hai | Kiến | Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 10/12 Còn 5565 ngày | 17/11 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp | |
| 11/12 Còn 5566 ngày | 18/11 | Thứ Tư | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 12/12 Còn 5567 ngày | 19/11 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 13/12 Còn 5568 ngày | 20/11 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc | |
| 14/12 Còn 5569 ngày | 21/11 | Thứ Bảy | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương | |
| 15/12 Còn 5570 ngày | 22/11 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 16/12 Còn 5571 ngày | 23/11 | Thứ Hai | Nguy | Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường | |
| 17/12 Còn 5572 ngày | 24/11 | Thứ Ba | Thành | Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc | |
| 18/12 Còn 5573 ngày | 25/11 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 19/12 Còn 5574 ngày | 26/11 | Thứ Năm | Khai | Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa | |
| 20/12 Còn 5575 ngày | 27/11 | Thứ Sáu | Bế | Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng, Cắt may | |
| 21/12 Còn 5576 ngày | 28/11 | Thứ Bảy | Kiến | Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa | |
| 22/12 Còn 5577 ngày | 29/11 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu | |
| 23/12 Còn 5578 ngày | 1/12 | Thứ Hai | Trừ | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu | |
| 24/12 Còn 5579 ngày | 2/12 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu | |
| 25/12 Còn 5580 ngày | 3/12 | Thứ Tư | Bình | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 26/12 Còn 5581 ngày | 4/12 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi | |
| 27/12 Còn 5582 ngày | 5/12 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường | |
| 28/12 Còn 5583 ngày | 6/12 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc | |
| 29/12 Còn 5584 ngày | 7/12 | Chủ Nhật | Nguy | Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 30/12 Còn 5585 ngày | 8/12 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 31/12 Còn 5586 ngày | 9/12 | Thứ Ba | Thu | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ |
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ
Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ
Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường
Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc
Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa
Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng, Cắt may
Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi
Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc
Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ
Lịch âm tháng năm 2041
Tháng 12/2041 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Canh Tý. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/12, 23/12, 26/12.
Lịch tháng 12/2041
Tháng 12/2041 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Canh Tý. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/12, 23/12, 26/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2041 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2041 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/2041 có 3/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 9/12, 23/12, 26/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/2041 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/2041 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Tân Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/2041 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Tý, năm Tân Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.