Làm bếp, Làm chuong
Lịch tháng 11/2041
Ngày tốt xấu tháng 11/2041
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Còn 5526 ngày | 8/10 | Thứ Sáu | Bế | Làm bếp, Làm chuong | |
| 2/11 Còn 5527 ngày | 9/10 | Thứ Bảy | Kiến | Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu | |
| 3/11 Còn 5528 ngày | 10/10 | Chủ Nhật | Trừ | Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản | |
| 4/11 Còn 5529 ngày | 11/10 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong | |
| 5/11 Còn 5530 ngày | 12/10 | Thứ Ba | Bình | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 6/11 Còn 5531 ngày | 13/10 | Thứ Tư | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 7/11 Còn 5532 ngày | 14/10 | Thứ Năm | Chấp | Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 8/11 Còn 5533 ngày | 15/10 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 9/11 Còn 5534 ngày | 16/10 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục | |
| 10/11 Còn 5535 ngày | 17/10 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 11/11 Còn 5536 ngày | 18/10 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà | |
| 12/11 Còn 5537 ngày | 19/10 | Thứ Ba | Khai | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh | |
| 13/11 Còn 5538 ngày | 20/10 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục | |
| 14/11 Còn 5539 ngày | 21/10 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành | |
| 15/11 Còn 5540 ngày | 22/10 | Thứ Sáu | Trừ | Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang | |
| 16/11 Còn 5541 ngày | 23/10 | Thứ Bảy | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may | |
| 17/11 Còn 5542 ngày | 24/10 | Chủ Nhật | Bình | Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 18/11 Còn 5543 ngày | 25/10 | Thứ Hai | Định | Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự | |
| 19/11 Còn 5544 ngày | 26/10 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 20/11 Còn 5545 ngày | 27/10 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự | |
| 21/11 Còn 5546 ngày | 28/10 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may | |
| 22/11 Còn 5547 ngày | 29/10 | Thứ Sáu | Thành | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 23/11 Còn 5548 ngày | 30/10 | Thứ Bảy | Thu | Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 24/11 Còn 5549 ngày | 1/11 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế | |
| 25/11 Còn 5550 ngày | 2/11 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang | |
| 26/11 Còn 5551 ngày | 3/11 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Tắm gội | |
| 27/11 Còn 5552 ngày | 4/11 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang | |
| 28/11 Còn 5553 ngày | 5/11 | Thứ Năm | Trừ | Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 29/11 Còn 5554 ngày | 6/11 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 30/11 Còn 5555 ngày | 7/11 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp |
Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản
Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh
Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành
Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang
Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may
Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng
Phá nhà, Phá tường, Tế tự
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế
Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang
Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang
Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp
Lịch âm tháng năm 2041
Tháng 11/2041 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/11, 4/11, 9/11, 10/11, 13/11, 21/11, 22/11, 24/11, 30/11.
Lịch tháng 11/2041
Tháng 11/2041 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/11, 4/11, 9/11, 10/11, 13/11, 21/11, 22/11, 24/11, 30/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2041 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2041 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/2041 có 9/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/11, 4/11, 9/11, 10/11, 13/11, 21/11, 22/11, 24/11, 30/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/2041 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/2041 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Tân Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/2041 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Hợi, năm Tân Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.