Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc
Lịch tháng 6/2041
Ngày tốt xấu tháng 6/2041
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Còn 5322 ngày | 3/5 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc | |
| 2/6 Còn 5323 ngày | 4/5 | Chủ Nhật | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 3/6 Còn 5324 ngày | 5/5 | Thứ Hai | Thu | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 4/6 Còn 5325 ngày | 6/5 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp | |
| 5/6 Còn 5326 ngày | 7/5 | Thứ Tư | Bế | Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương, Xuất hỏa | |
| 6/6 Còn 5327 ngày | 8/5 | Thứ Năm | Kiến | Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 7/6 Còn 5328 ngày | 9/5 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 8/6 Còn 5329 ngày | 10/5 | Thứ Bảy | Mãn | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 9/6 Còn 5330 ngày | 11/5 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 10/6 Còn 5331 ngày | 12/5 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán | |
| 11/6 Còn 5332 ngày | 13/5 | Thứ Ba | Chấp | Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp | |
| 12/6 Còn 5333 ngày | 14/5 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 13/6 Còn 5334 ngày | 15/5 | Thứ Năm | Nguy | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 14/6 Còn 5335 ngày | 16/5 | Thứ Sáu | Thành | Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 15/6 Còn 5336 ngày | 17/5 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 16/6 Còn 5337 ngày | 18/5 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 17/6 Còn 5338 ngày | 19/5 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà | |
| 18/6 Còn 5339 ngày | 20/5 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Giao dịch, Nạp tài | |
| 19/6 Còn 5340 ngày | 21/5 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc | |
| 20/6 Còn 5341 ngày | 22/5 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 21/6 Còn 5342 ngày | 23/5 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà | |
| 22/6 Còn 5343 ngày | 24/5 | Thứ Bảy | Định | An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 23/6 Còn 5344 ngày | 25/5 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 24/6 Còn 5345 ngày | 26/5 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 25/6 Còn 5346 ngày | 27/5 | Thứ Ba | Nguy | An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trị bệnh, Kinh lạc / dệt | |
| 26/6 Còn 5347 ngày | 28/5 | Thứ Tư | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ | |
| 27/6 Còn 5348 ngày | 29/5 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 28/6 Còn 5349 ngày | 1/6 | Thứ Sáu | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh | |
| 29/6 Còn 5350 ngày | 2/6 | Thứ Bảy | Khai | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc | |
| 30/6 Còn 5351 ngày | 3/6 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản |
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp
Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương, Xuất hỏa
Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán
Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà
Tế tự, Giao dịch, Nạp tài
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà
An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trị bệnh, Kinh lạc / dệt
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Lịch âm tháng năm 2041
Tháng 6/2041 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Giáp Ngọ. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/6, 9/6, 15/6.
Lịch tháng 6/2041
Tháng 6/2041 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Giáp Ngọ. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/6, 9/6, 15/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2041 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2041 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2041 có 3/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/6, 9/6, 15/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2041 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2041 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Tân Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2041 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Ngọ, năm Tân Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.