Tháng Dương lịch9/2041
Tháng Âm lịch8/2041
Can chi thángĐinh Dậu
Năm can chiTân Dậu
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 9/2041

Việc làm
1/9Còn 5465 ngày
Tốt
Âm lịch7/8ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ

2/9Còn 5466 ngày
Xấu
Âm lịch8/8ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương

3/9Còn 5467 ngày
Xấu
Âm lịch9/8ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Sửa nhà, San nền

4/9Còn 5468 ngày
Bình thường
Âm lịch10/8ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà

5/9Còn 5469 ngày
Bình thường
Âm lịch11/8ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ

6/9Còn 5470 ngày
Xấu
Âm lịch12/8ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

7/9Còn 5471 ngày
Bình thường
Âm lịch13/8ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

8/9Còn 5472 ngày
Xấu
Âm lịch14/8ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

9/9Còn 5473 ngày
Bình thường
Âm lịch15/8ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

10/9Còn 5474 ngày
Xấu
Âm lịch16/8ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Bắt thú

11/9Còn 5475 ngày
Bình thường
Âm lịch17/8ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu

12/9Còn 5476 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/8ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tắm gội, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ

13/9Còn 5477 ngày
Bình thường
Âm lịch19/8ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành

14/9Còn 5478 ngày
Xấu
Âm lịch20/8ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

15/9Còn 5479 ngày
Bình thường
Âm lịch21/8ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa

16/9Còn 5480 ngày
Tốt
Âm lịch22/8ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

17/9Còn 5481 ngày
Bình thường
Âm lịch23/8ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương

18/9Còn 5482 ngày
Tốt
Âm lịch24/8ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ

19/9Còn 5483 ngày
Xấu
Âm lịch25/8ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

20/9Còn 5484 ngày
Xấu
Âm lịch26/8ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa

21/9Còn 5485 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/8ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ

22/9Còn 5486 ngày
Tốt
Âm lịch28/8ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú

23/9Còn 5487 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/8ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn

24/9Còn 5488 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/8ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa

25/9Còn 5489 ngày
Xấu
Âm lịch1/9ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch

26/9Còn 5490 ngày
Bình thường
Âm lịch2/9ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp

27/9Còn 5491 ngày
Bình thường
Âm lịch3/9ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Treo biển

28/9Còn 5492 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/9ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

29/9Còn 5493 ngày
Bình thường
Âm lịch5/9ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương

30/9Còn 5494 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/9ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục

Lịch âm tháng năm 2041

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 9/2041 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Đinh Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 16/9, 18/9, 22/9, 23/9, 30/9.

Lịch tháng 9/2041

Tháng 9/2041 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Đinh Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 16/9, 18/9, 22/9, 23/9, 30/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2041 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2041 có những ngày tốt nào?

Tháng 9/2041 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/9, 16/9, 18/9, 22/9, 23/9, 30/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 9/2041 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 9/2041 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Tân Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 9/2041 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Dậu, năm Tân Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.