Tháng Dương lịch3/2041
Tháng Âm lịch2/2041
Can chi thángTân Mão
Năm can chiTân Dậu
Ngày tốt9 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 3/2041

Việc làm
1/3Còn 5281 ngày
Bình thường
Âm lịch29/1ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm bếp, San nền

2/3Còn 5282 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/2ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái

3/3Còn 5283 ngày
Rất tốt
Âm lịch2/2ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế

4/3Còn 5284 ngày
Xấu
Âm lịch3/2ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cầu y, Phá nhà

5/3Còn 5285 ngày
Tốt
Âm lịch4/2ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

6/3Còn 5286 ngày
Xấu
Âm lịch5/2ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia

7/3Còn 5287 ngày
Xấu
Âm lịch6/2ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang

8/3Còn 5288 ngày
Bình thường
Âm lịch7/2ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu

9/3Còn 5289 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/2ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ

10/3Còn 5290 ngày
Tốt
Âm lịch9/2ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc

11/3Còn 5291 ngày
Rất tốt
Âm lịch10/2ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế

12/3Còn 5292 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/2ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi

13/3Còn 5293 ngày
Xấu
Âm lịch12/2ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu

14/3Còn 5294 ngày
Tốt
Âm lịch13/2ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Mua ruộng / sản nghiệp

15/3Còn 5295 ngày
Tốt
Âm lịch14/2ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà

16/3Còn 5296 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/2ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp

17/3Còn 5297 ngày
Tốt
Âm lịch16/2ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

18/3Còn 5298 ngày
Xấu
Âm lịch17/2ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp

19/3Còn 5299 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/2ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

20/3Còn 5300 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/2ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu

21/3Còn 5301 ngày
Bình thường
Âm lịch20/2ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà

22/3Còn 5302 ngày
Xấu
Âm lịch21/2ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp

23/3Còn 5303 ngày
Tốt
Âm lịch22/2ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu

24/3Còn 5304 ngày
Xấu
Âm lịch23/2ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Quét nhà, Lấp hang

25/3Còn 5305 ngày
Bình thường
Âm lịch24/2ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng

26/3Còn 5306 ngày
Bình thường
Âm lịch25/2ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm

27/3Còn 5307 ngày
Bình thường
Âm lịch26/2ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh

28/3Còn 5308 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/2ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

29/3Còn 5309 ngày
Xấu
Âm lịch28/2ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

30/3Còn 5310 ngày
Xấu
Âm lịch29/2ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng

31/3Còn 5311 ngày
Bình thường
Âm lịch30/2ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng

Lịch âm tháng năm 2041

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 3/2041 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Tân Mão. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/3, 3/3, 5/3, 10/3, 11/3, 14/3, 15/3, 17/3, 23/3.

Lịch tháng 3/2041

Tháng 3/2041 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Tân Mão. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/3, 3/3, 5/3, 10/3, 11/3, 14/3, 15/3, 17/3, 23/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2041 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2041 có những ngày tốt nào?

Tháng 3/2041 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/3, 3/3, 5/3, 10/3, 11/3, 14/3, 15/3, 17/3, 23/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 3/2041 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 3/2041 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Tân Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 3/2041 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mão, năm Tân Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.