Tháng Dương lịch7/2041
Tháng Âm lịch6/2041
Can chi thángẤt Mùi
Năm can chiTân Dậu
Ngày tốt9 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/2041

Việc làm
1/7Còn 5403 ngày
Bình thường
Âm lịch4/6ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường

2/7Còn 5404 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/6ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản

3/7Còn 5405 ngày
Xấu
Âm lịch6/6ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà

4/7Còn 5406 ngày
Tốt
Âm lịch7/6ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

5/7Còn 5407 ngày
Rất tốt
Âm lịch8/6ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp

6/7Còn 5408 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/6ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội

7/7Còn 5409 ngày
Xấu
Âm lịch10/6ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

8/7Còn 5410 ngày
Tốt
Âm lịch11/6ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc

9/7Còn 5411 ngày
Bình thường
Âm lịch12/6ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

10/7Còn 5412 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/6ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng

11/7Còn 5413 ngày
Tốt
Âm lịch14/6ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa

12/7Còn 5414 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/6ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

13/7Còn 5415 ngày
Bình thường
Âm lịch16/6ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ

14/7Còn 5416 ngày
Tốt
Âm lịch17/6ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ

15/7Còn 5417 ngày
Bình thường
Âm lịch18/6ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ

16/7Còn 5418 ngày
Bình thường
Âm lịch19/6ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà, San nền

17/7Còn 5419 ngày
Bình thường
Âm lịch20/6ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương

18/7Còn 5420 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/6ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

19/7Còn 5421 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/6ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

20/7Còn 5422 ngày
Bình thường
Âm lịch23/6ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa

21/7Còn 5423 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/6ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh

22/7Còn 5424 ngày
Xấu
Âm lịch25/6ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú

23/7Còn 5425 ngày
Rất tốt
Âm lịch26/6ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi

24/7Còn 5426 ngày
Xấu
Âm lịch27/6ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn

25/7Còn 5427 ngày
Xấu
Âm lịch28/6ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế

26/7Còn 5428 ngày
Tốt
Âm lịch29/6ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc

27/7Còn 5429 ngày
Xấu
Âm lịch30/6ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may

28/7Còn 5430 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/7ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn

29/7Còn 5431 ngày
Bình thường
Âm lịch2/7ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

30/7Còn 5432 ngày
Bình thường
Âm lịch3/7ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Phá thổ

31/7Còn 5433 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/7ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

Lịch âm tháng năm 2041

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 7/2041 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Ất Mùi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/7, 5/7, 8/7, 11/7, 14/7, 21/7, 23/7, 26/7, 28/7.

Lịch tháng 7/2041

Tháng 7/2041 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Ất Mùi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/7, 5/7, 8/7, 11/7, 14/7, 21/7, 23/7, 26/7, 28/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2041 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2041 có những ngày tốt nào?

Tháng 7/2041 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/7, 5/7, 8/7, 11/7, 14/7, 21/7, 23/7, 26/7, 28/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 7/2041 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 7/2041 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Tân Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 7/2041 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mùi, năm Tân Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.