Tế tự, Giải trừ
Lịch tháng 2/2041
Ngày tốt xấu tháng 2/2041
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Còn 5253 ngày | 1/1 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Giải trừ | |
| 2/2 Còn 5254 ngày | 2/1 | Thứ Bảy | Kiến | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 3/2 Còn 5255 ngày | 3/1 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 4/2 Còn 5256 ngày | 4/1 | Thứ Hai | Mãn | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 5/2 Còn 5257 ngày | 5/1 | Thứ Ba | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 6/2 Còn 5258 ngày | 6/1 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 7/2 Còn 5259 ngày | 7/1 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 8/2 Còn 5260 ngày | 8/1 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 9/2 Còn 5261 ngày | 9/1 | Thứ Bảy | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 10/2 Còn 5262 ngày | 10/1 | Chủ Nhật | Thành | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 11/2 Còn 5263 ngày | 11/1 | Thứ Hai | Thu | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 12/2 Còn 5264 ngày | 12/1 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 13/2 Còn 5265 ngày | 13/1 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 14/2 Còn 5266 ngày | 14/1 | Thứ Năm | Kiến | Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 15/2 Còn 5267 ngày | 15/1 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 16/2 Còn 5268 ngày | 16/1 | Thứ Bảy | Mãn | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 17/2 Còn 5269 ngày | 17/1 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, San nền | |
| 18/2 Còn 5270 ngày | 18/1 | Thứ Hai | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 19/2 Còn 5271 ngày | 19/1 | Thứ Ba | Chấp | Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi | |
| 20/2 Còn 5272 ngày | 20/1 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 21/2 Còn 5273 ngày | 21/1 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 22/2 Còn 5274 ngày | 22/1 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 23/2 Còn 5275 ngày | 23/1 | Thứ Bảy | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may | |
| 24/2 Còn 5276 ngày | 24/1 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 25/2 Còn 5277 ngày | 25/1 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 26/2 Còn 5278 ngày | 26/1 | Thứ Ba | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 27/2 Còn 5279 ngày | 27/1 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 28/2 Còn 5280 ngày | 28/1 | Thứ Năm | Mãn | An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự |
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà
Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự
Lịch âm tháng năm 2041
Tháng 2/2041 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Canh Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 5/2, 10/2, 17/2, 24/2.
Lịch tháng 2/2041
Tháng 2/2041 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Canh Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 5/2, 10/2, 17/2, 24/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2041 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2041 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2041 có 5/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/2, 5/2, 10/2, 17/2, 24/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2041 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2041 dương lịch phủ tháng 1 âm lịch năm Tân Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2041 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Dần, năm Tân Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.